Xóa bỏ rào cản ngôn ngữ, kênh và thủ tục của điều trị xuyên biên giới — để bác sĩ giỏi nhất trở thành bác sĩ của bạn.
300 bệnh viện đối tác hạng A · Hơn 3000 chuyên gia hàng đầu · Dịch vụ trọn gói mọi chuyên khoa
Divertículo đại tràng (K57.303) la benh duoc ghi nhan trong Bang phan loai benh va ma lam sang Quoc gia 2.0 cua Bo Y te. Du lieu benh ly chi tiet dang duoc cap nhat lien tuc.
Divertículo trực tràng (K57.302) la benh duoc ghi nhan trong Bang phan loai benh va ma lam sang Quoc gia 2.0 cua Bo Y te. Du lieu benh ly chi tiet dang duoc cap nhat lien tuc.
Divertículo manh tràng (K57.301) la benh duoc ghi nhan trong Bang phan loai benh va ma lam sang Quoc gia 2.0 cua Bo Y te. Du lieu benh ly chi tiet dang duoc cap nhat lien tuc.
Bệnh divertículo đại tràng không kèm thủng hoặc áp-xe (K57.300) la benh duoc ghi nhan trong Bang phan loai benh va ma lam sang Quoc gia 2.0 cua Bo Y te. Du lieu benh ly chi tiet dang duoc cap nhat lien tuc.
Divertículo đại tràng kèm viêm phúc mạc (K57.202) la benh duoc ghi nhan trong Bang phan loai benh va ma lam sang Quoc gia 2.0 cua Bo Y te. Du lieu benh ly chi tiet dang duoc cap nhat lien tuc.
Bệnh divertículo đại tràng kèm áp-xe (K57.201) la benh duoc ghi nhan trong Bang phan loai benh va ma lam sang Quoc gia 2.0 cua Bo Y te. Du lieu benh ly chi tiet dang duoc cap nhat lien tuc.
Divertículo đại tràng kèm thủng (K57.200x001) la benh duoc ghi nhan trong Bang phan loai benh va ma lam sang Quoc gia 2.0 cua Bo Y te. Du lieu benh ly chi tiet dang duoc cap nhat lien tuc.
Bệnh divertículo đại tràng kèm thủng và áp-xe (K57.200) la benh duoc ghi nhan trong Bang phan loai benh va ma lam sang Quoc gia 2.0 cua Bo Y te. Du lieu benh ly chi tiet dang duoc cap nhat lien tuc.
Viêm divertículo tá tràng (K57.108) la benh duoc ghi nhan trong Bang phan loai benh va ma lam sang Quoc gia 2.0 cua Bo Y te. Du lieu benh ly chi tiet dang duoc cap nhat lien tuc.
Viêm divertículo hỗng tràng (K57.107) la benh duoc ghi nhan trong Bang phan loai benh va ma lam sang Quoc gia 2.0 cua Bo Y te. Du lieu benh ly chi tiet dang duoc cap nhat lien tuc.
Viêm divertículo ruột non (K57.106) la benh duoc ghi nhan trong Bang phan loai benh va ma lam sang Quoc gia 2.0 cua Bo Y te. Du lieu benh ly chi tiet dang duoc cap nhat lien tuc.
Divertículo hồi tràng (K57.105) la benh duoc ghi nhan trong Bang phan loai benh va ma lam sang Quoc gia 2.0 cua Bo Y te. Du lieu benh ly chi tiet dang duoc cap nhat lien tuc.
Divertículo tá tràng (diverticulum) la benh duoc ghi nhan trong Bang phan loai benh va ma lam sang Quoc gia 2.0 cua Bo Y te. Du lieu benh ly chi tiet dang duoc cap nhat lien tuc.
消化内科Divertículo hỗng tràng (K57.103) la benh duoc ghi nhan trong Bang phan loai benh va ma lam sang Quoc gia 2.0 cua Bo Y te. Du lieu benh ly chi tiet dang duoc cap nhat lien tuc.
Divertículo hồi-manh tràng (K57.102) la benh duoc ghi nhan trong Bang phan loai benh va ma lam sang Quoc gia 2.0 cua Bo Y te. Du lieu benh ly chi tiet dang duoc cap nhat lien tuc.
Hội chứng vàng da tắc nghẽn do divertículo tá tràng (LemmelSyndrome) la benh duoc ghi nhan trong Bang phan loai benh va ma lam sang Quoc gia 2.0 cua Bo Y te. Du lieu benh ly chi tiet dang duoc cap nhat lien tuc.
消化内科Divertículo ruột non (K57.100x005) la benh duoc ghi nhan trong Bang phan loai benh va ma lam sang Quoc gia 2.0 cua Bo Y te. Du lieu benh ly chi tiet dang duoc cap nhat lien tuc.
Bệnh divertículo ruột non không kèm thủng hoặc áp-xe (K57.100) la benh duoc ghi nhan trong Bang phan loai benh va ma lam sang Quoc gia 2.0 cua Bo Y te. Du lieu benh ly chi tiet dang duoc cap nhat lien tuc.
Divertículo tá tràng kèm thủng (K57.003) la benh duoc ghi nhan trong Bang phan loai benh va ma lam sang Quoc gia 2.0 cua Bo Y te. Du lieu benh ly chi tiet dang duoc cap nhat lien tuc.
Bệnh divertículo ruột non kèm viêm phúc mạc (K57.002) la benh duoc ghi nhan trong Bang phan loai benh va ma lam sang Quoc gia 2.0 cua Bo Y te. Du lieu benh ly chi tiet dang duoc cap nhat lien tuc.
|