Xóa bỏ rào cản ngôn ngữ, kênh và thủ tục của điều trị xuyên biên giới — để bác sĩ giỏi nhất trở thành bác sĩ của bạn.
300 bệnh viện đối tác hạng A · Hơn 3000 chuyên gia hàng đầu · Dịch vụ trọn gói mọi chuyên khoa
Hội chứng dạ dày-tim (K31.820) la benh duoc ghi nhan trong Bang phan loai benh va ma lam sang Quoc gia 2.0 cua Bo Y te. Du lieu benh ly chi tiet dang duoc cap nhat lien tuc.
Ứ đọng dạ dày (gastricretention) la benh duoc ghi nhan trong Bang phan loai benh va ma lam sang Quoc gia 2.0 cua Bo Y te. Du lieu benh ly chi tiet dang duoc cap nhat lien tuc.
消化内科Bóng tá tràng biến dạng (K31.818) la benh duoc ghi nhan trong Bang phan loai benh va ma lam sang Quoc gia 2.0 cua Bo Y te. Du lieu benh ly chi tiet dang duoc cap nhat lien tuc.
Sa niêm mạc dạ dày (prolapseofgastricmucosa) la benh duoc ghi nhan trong Bang phan loai benh va ma lam sang Quoc gia 2.0 cua Bo Y te. Du lieu benh ly chi tiet dang duoc cap nhat lien tuc.
消化内科Đốm vàng dạ dày (K31.815) la benh duoc ghi nhan trong Bang phan loai benh va ma lam sang Quoc gia 2.0 cua Bo Y te. Du lieu benh ly chi tiet dang duoc cap nhat lien tuc.
Vỡ dạ dày (K31.813) la benh duoc ghi nhan trong Bang phan loai benh va ma lam sang Quoc gia 2.0 cua Bo Y te. Du lieu benh ly chi tiet dang duoc cap nhat lien tuc.
Sa dạ dày () la benh duoc ghi nhan trong Bang phan loai benh va ma lam sang Quoc gia 2.0 cua Bo Y te. Du lieu benh ly chi tiet dang duoc cap nhat lien tuc.
消化内科U nang dạ dày (K31.810) la benh duoc ghi nhan trong Bang phan loai benh va ma lam sang Quoc gia 2.0 cua Bo Y te. Du lieu benh ly chi tiet dang duoc cap nhat lien tuc.
Liệt dạ dày (K31.809) la benh duoc ghi nhan trong Bang phan loai benh va ma lam sang Quoc gia 2.0 cua Bo Y te. Du lieu benh ly chi tiet dang duoc cap nhat lien tuc.
Sỏi dạ dày (K31.808) la benh duoc ghi nhan trong Bang phan loai benh va ma lam sang Quoc gia 2.0 cua Bo Y te. Du lieu benh ly chi tiet dang duoc cap nhat lien tuc.
Co thắt dạ dày (gastrospasm) la benh duoc ghi nhan trong Bang phan loai benh va ma lam sang Quoc gia 2.0 cua Bo Y te. Du lieu benh ly chi tiet dang duoc cap nhat lien tuc.
消化内科Hẹp dạ dày (K31.806) la benh duoc ghi nhan trong Bang phan loai benh va ma lam sang Quoc gia 2.0 cua Bo Y te. Du lieu benh ly chi tiet dang duoc cap nhat lien tuc.
Thiếu acid dạ dày (K31.805) la benh duoc ghi nhan trong Bang phan loai benh va ma lam sang Quoc gia 2.0 cua Bo Y te. Du lieu benh ly chi tiet dang duoc cap nhat lien tuc.
Acid dạ dày quá nhiều (K31.804) la benh duoc ghi nhan trong Bang phan loai benh va ma lam sang Quoc gia 2.0 cua Bo Y te. Du lieu benh ly chi tiet dang duoc cap nhat lien tuc.
Co thắt dạ dày hình đồng hồ cát (K31.803) la benh duoc ghi nhan trong Bang phan loai benh va ma lam sang Quoc gia 2.0 cua Bo Y te. Du lieu benh ly chi tiet dang duoc cap nhat lien tuc.
Dạ dày trương lực cao (K31.802) la benh duoc ghi nhan trong Bang phan loai benh va ma lam sang Quoc gia 2.0 cua Bo Y te. Du lieu benh ly chi tiet dang duoc cap nhat lien tuc.
Biến đổi biểu mô ruột niêm mạc dạ dày (K31.801) la benh duoc ghi nhan trong Bang phan loai benh va ma lam sang Quoc gia 2.0 cua Bo Y te. Du lieu benh ly chi tiet dang duoc cap nhat lien tuc.
Sa niêm mạc dạ dày (K31.800x815) la benh duoc ghi nhan trong Bang phan loai benh va ma lam sang Quoc gia 2.0 cua Bo Y te. Du lieu benh ly chi tiet dang duoc cap nhat lien tuc.
U nang thành dạ dày (K31.800x814) la benh duoc ghi nhan trong Bang phan loai benh va ma lam sang Quoc gia 2.0 cua Bo Y te. Du lieu benh ly chi tiet dang duoc cap nhat lien tuc.
Biến đổi biểu mô ruột niêm mạc dạ dày (K31.800x813) la benh duoc ghi nhan trong Bang phan loai benh va ma lam sang Quoc gia 2.0 cua Bo Y te. Du lieu benh ly chi tiet dang duoc cap nhat lien tuc.
|