Tiếng TrungTrung Quốc UKUK DeutschlandDeutschland FranceFrance РоссияРоссия 한국한국 ไทยไทย Việt NamViệt Nam العربيةالعربية ҚазақстанҚазақстан EspañaEspaña MyanmarMyanmar DaiDai

Kết nối y tế chất lượng cao Trung Quốc · Phục vụ sức khỏe toàn cầu

Xóa bỏ rào cản ngôn ngữ, kênh và thủ tục của điều trị xuyên biên giới — để bác sĩ giỏi nhất trở thành bác sĩ của bạn.
300 bệnh viện đối tác hạng A · Hơn 3000 chuyên gia hàng đầu · Dịch vụ trọn gói mọi chuyên khoa

Điều trị tại Trung Quốc trọn gói

  • Vé máy bay quốc tế · Đón sân bay · Khách sạn gần nơi điều trị
  • Phiên dịch đa ngôn ngữ · Đồng hành y tế suốt quá trình
  • Kết nối chính xác chuyên gia · Kênh xanh tại bệnh viện
  • Điều trị trọn vòng đời · Theo dõi phục hồi sau phẫu thuật
Đăng nhập
Cây cỏ
Tăng đạn

水翁花的功效主治与临床应用

T 2026-09-09 23:07:34N 临床应用V 中国国际医疗服务系统
水翁花为桃金娘科水榕属植物水榕Cleistocalyx operculatus的花蕾,其叶、根、树皮亦供药用。别名水香、酒翁、水雍花、大蛇药。初夏采集带花蕾的花序,淋湿堆放数日,稍晒后再堆放闷1~2天,然后再晒再闷,直至全干变成黑色。性味苦,寒。功能清暑解表,去湿消滞,消炎止痒。花蕾主治感冒发热,细菌性痢疾,急性胃肠炎,消化不良。根主治黄疸型肝炎。树皮外用治烧伤,麻风,皮肤瘙痒,脚癣。叶外用治急性乳腺炎。用法用量:花蕾3~5钱,或作凉茶配料;根0.5~1两;树皮、叶外用适量,鲜品捣烂或水煎洗。《岭南采药录》谓其"清热,散毒,消食化滞";《广东中药》谓"治外感发热头痛,感冒恶寒发热";《广西药植名录》谓"治头痛,跌打,蛇伤"。水翁花喜生于水边,常栽于村落旁,分布广东、广西等地。干燥花蕾呈卵形或球形而两端尖,长约4~6毫米,径约2~3毫米,皱缩,下半部为棕黑色的倒钟形或杯形的萼筒,上半部帽状,为5枚合生的花瓣,浅棕黄色。气微香,味苦。以黄黑色,无枝梗者为好。
Bình luận