Tiếng TrungTrung Quốc UKUK DeutschlandDeutschland FranceFrance РоссияРоссия 한국한국 ไทยไทย Việt NamViệt Nam العربيةالعربية ҚазақстанҚазақстан EspañaEspaña MyanmarMyanmar DaiDai

Kết nối y tế chất lượng cao Trung Quốc · Phục vụ sức khỏe toàn cầu

Xóa bỏ rào cản ngôn ngữ, kênh và thủ tục của điều trị xuyên biên giới — để bác sĩ giỏi nhất trở thành bác sĩ của bạn.
300 bệnh viện đối tác hạng A · Hơn 3000 chuyên gia hàng đầu · Dịch vụ trọn gói mọi chuyên khoa

Điều trị tại Trung Quốc trọn gói

  • Vé máy bay quốc tế · Đón sân bay · Khách sạn gần nơi điều trị
  • Phiên dịch đa ngôn ngữ · Đồng hành y tế suốt quá trình
  • Kết nối chính xác chuyên gia · Kênh xanh tại bệnh viện
  • Điều trị trọn vòng đời · Theo dõi phục hồi sau phẫu thuật
Đăng nhập
Cây cỏ
Tăng đạn

天麻子的临床应用与附方

T 2026-09-09 23:09:16N 配伍应用V 中国国际医疗服务系统
天麻子为兰科植物天麻的果实,味甘性平,归肝、肾经,功能平肝熄风、祛风止痛、益气固精。临床应用:①治头痛眩晕:天麻子6g,配天麻块茎10g、钩藤15g,水煎服,平肝熄风止痛。②治肢体麻木:天麻子6g,配黄芪30g、当归10g、鸡血藤15g,水煎服,益气活血通络。③治癫痫抽搐:天麻子6g,配全蝎3g、僵蚕10g、胆南星6g,水煎服,熄风止痉。④治风湿痹痛:天麻子6g,配羌活、独活、威灵仙各10g,水煎服,祛风除湿止痛。⑤治气虚乏力:天麻子6g,配黄芪30g、党参15g,水煎服,益气补虚。⑥治遗精滑泄:天麻子6g,配金樱子15g、芡实15g,水煎服,固肾涩精。附方:《卫生杂兴》记载:"益精气,强筋骨:天麻子、天麻各等分,各研末,蜜糊丸梧子大。每服五十丸,空心盐汤温酒任下。"使用注意:气血虚甚者慎用,不宜过量久服。天麻子呈椭圆形或长圆形,表面有皱纹,颜色为黄白色或棕色。
Bình luận