Tiếng TrungTrung Quốc UKUK DeutschlandDeutschland FranceFrance РоссияРоссия 한국한국 ไทยไทย Việt NamViệt Nam العربيةالعربية ҚазақстанҚазақстан EspañaEspaña MyanmarMyanmar DaiDai

Kết nối y tế chất lượng cao Trung Quốc · Phục vụ sức khỏe toàn cầu

Xóa bỏ rào cản ngôn ngữ, kênh và thủ tục của điều trị xuyên biên giới — để bác sĩ giỏi nhất trở thành bác sĩ của bạn.
300 bệnh viện đối tác hạng A · Hơn 3000 chuyên gia hàng đầu · Dịch vụ trọn gói mọi chuyên khoa

Điều trị tại Trung Quốc trọn gói

  • Vé máy bay quốc tế · Đón sân bay · Khách sạn gần nơi điều trị
  • Phiên dịch đa ngôn ngữ · Đồng hành y tế suốt quá trình
  • Kết nối chính xác chuyên gia · Kênh xanh tại bệnh viện
  • Điều trị trọn vòng đời · Theo dõi phục hồi sau phẫu thuật
Đăng nhập
Cây cỏ
Tăng đạn

鸡爪大黄(唐古特大黄)的功效主治与临床应用

T 2026-09-09 23:09:21N 临床应用V 中国国际医疗服务系统
鸡爪大黄学名唐古特大黄Rheum tanguticum Maxim. ex Regel,为蓼科大黄属多年生高大草本植物,别名北大黄、君母扎(藏语音译),药材名大黄。高可达2米,根及根状茎粗壮黄色,茎生叶大型叶片近圆形或宽卵形掌状5深裂,大型圆锥花序花小紫红色稀淡红色,果实矩圆状卵形。分布于甘肃、青海及青海与西藏交界一带,生于海拔1600-3000米高山沟谷中。《中国药典》记载其性苦,寒,归脾、胃、大肠、肝、心包经。功能泻下攻积、清热泻火、凉血解毒、逐瘀通经、利湿退黄。用于实热积滞便秘、血热吐衄、目赤咽肿、痈肿疔疮、肠痈腹痛、瘀血经闭、产后瘀阻、跌打损伤、湿热痢疾、黄疸尿赤、淋证、水肿,外治烧烫伤。酒大黄善清上焦血分热毒,用于目赤咽肿、齿龈肿痛;熟大黄泻下力缓、泻火解毒,用于火毒疮疡;大黄炭凉血化瘀止血,用于血热有瘀出血症。用法用量3-30g水煎服。
Bình luận