Tiếng TrungTrung Quốc UKUK DeutschlandDeutschland FranceFrance РоссияРоссия 한국한국 ไทยไทย Việt NamViệt Nam العربيةالعربية ҚазақстанҚазақстан EspañaEspaña MyanmarMyanmar DaiDai

Kết nối y tế chất lượng cao Trung Quốc · Phục vụ sức khỏe toàn cầu

Xóa bỏ rào cản ngôn ngữ, kênh và thủ tục của điều trị xuyên biên giới — để bác sĩ giỏi nhất trở thành bác sĩ của bạn.
300 bệnh viện đối tác hạng A · Hơn 3000 chuyên gia hàng đầu · Dịch vụ trọn gói mọi chuyên khoa

Điều trị tại Trung Quốc trọn gói

  • Vé máy bay quốc tế · Đón sân bay · Khách sạn gần nơi điều trị
  • Phiên dịch đa ngôn ngữ · Đồng hành y tế suốt quá trình
  • Kết nối chính xác chuyên gia · Kênh xanh tại bệnh viện
  • Điều trị trọn vòng đời · Theo dõi phục hồi sau phẫu thuật
Đăng nhập
Cây cỏ
Tăng đạn

鸡爪大黄的藏药应用与民族医药

T 2026-09-09 23:09:21N 临床应用V 中国国际医疗服务系统
鸡爪大黄(唐古特大黄)在藏药中应用广泛。藏药名君木扎:根及根茎用于实热便秘、谵语发狂、食积痞满、里急后重、湿热黄疸、血瘀经闭、痈肿疔毒(《藏标》)。君扎:根及根茎治赤巴病、培根泻痢、腑热、胆热、便秘、腹痛、水肿病、脘腹胀满、黄水病、闭经、胎衣不下;茎和叶治培根寒症(《藏本草》)。君姆札:根及根茎治赤巴和培根病及其引起的热性病症、瘟疫、高烧、实热便秘、腹痛等病症(《中国藏药》)。君母札、君札、竣章、拉竣:茎治培根病和赤巴病引起的热性病、泻痢、大便秘结、胸腹胀满、气喘;茎、叶治培根病。蒙药同药用大黄。鸡爪大黄根及根状茎供药用,功效同大黄,以药用为主兼可观花观叶观果。鸡爪大黄生于海拔1600-3000米高山沟谷中,分布于中国甘肃、青海及青海与西藏交界一带,喜凉爽干燥气候、耐寒性强,高温多湿条件下易烂根,宜在土层深厚排水良好的砂质壤中栽植。
Bình luận