Tiếng TrungTrung Quốc UKUK DeutschlandDeutschland FranceFrance РоссияРоссия 한국한국 ไทยไทย Việt NamViệt Nam العربيةالعربية ҚазақстанҚазақстан EspañaEspaña MyanmarMyanmar DaiDai

Kết nối y tế chất lượng cao Trung Quốc · Phục vụ sức khỏe toàn cầu

Xóa bỏ rào cản ngôn ngữ, kênh và thủ tục của điều trị xuyên biên giới — để bác sĩ giỏi nhất trở thành bác sĩ của bạn.
300 bệnh viện đối tác hạng A · Hơn 3000 chuyên gia hàng đầu · Dịch vụ trọn gói mọi chuyên khoa

Điều trị tại Trung Quốc trọn gói

  • Vé máy bay quốc tế · Đón sân bay · Khách sạn gần nơi điều trị
  • Phiên dịch đa ngôn ngữ · Đồng hành y tế suốt quá trình
  • Kết nối chính xác chuyên gia · Kênh xanh tại bệnh viện
  • Điều trị trọn vòng đời · Theo dõi phục hồi sau phẫu thuật
Đăng nhập
Cây cỏ
Tăng đạn

地不容的来源、性味归经与功效主治

T 2026-09-09 23:09:26N 临床应用V 中国国际医疗服务系统
地不容为防己科千金藤属植物地不容Stephania epigaea H.S.Lo的块根,别名山乌龟、金不换、地胆、白地胆、解毒子、抱母鸡、荷叶暗消。分布于四川、云南、贵州、广西等地,生于山地灌木丛中、林缘或岩石缝中。秋、冬季采挖,除去须根,洗净,切片,晒干。性味苦,寒,有毒(有小毒),归肝、胃经。功能涌吐痰食、截疟、解疮毒、清热解毒、镇静、理气、止痛。主治疟疾、食积腹痛、痈肿疔毒、急性胃肠炎、类风湿性关节炎、胃痛、咽喉肿痛、毒蛇咬伤;外用治痈疖肿毒、湿疹。《滇南本草》记载:"治一切痈疽肿毒,疮疥癞癣,最良。"用法用量内服煎汤1.5~3g,研末0.5~1g;外用适量鲜品捣敷或研末敷。地不容块根类球形,直径5~20cm,表面棕褐色,断面灰黄色,隐约可见筋脉纹环状排列呈同心圆状,气微,味苦。地不容有大毒,内服必须严格控制剂量,孕妇及体弱者忌服。
Bình luận