Tiếng TrungTrung Quốc UKUK DeutschlandDeutschland FranceFrance РоссияРоссия 한국한국 ไทยไทย Việt NamViệt Nam العربيةالعربية ҚазақстанҚазақстан EspañaEspaña MyanmarMyanmar DaiDai

Kết nối y tế chất lượng cao Trung Quốc · Phục vụ sức khỏe toàn cầu

Xóa bỏ rào cản ngôn ngữ, kênh và thủ tục của điều trị xuyên biên giới — để bác sĩ giỏi nhất trở thành bác sĩ của bạn.
300 bệnh viện đối tác hạng A · Hơn 3000 chuyên gia hàng đầu · Dịch vụ trọn gói mọi chuyên khoa

Điều trị tại Trung Quốc trọn gói

  • Vé máy bay quốc tế · Đón sân bay · Khách sạn gần nơi điều trị
  • Phiên dịch đa ngôn ngữ · Đồng hành y tế suốt quá trình
  • Kết nối chính xác chuyên gia · Kênh xanh tại bệnh viện
  • Điều trị trọn vòng đời · Theo dõi phục hồi sau phẫu thuật
Đăng nhập
Cây cỏ
Tăng đạn

地胆草的功效主治与临床应用

T 2026-09-09 23:09:26N 临床应用V 中国国际医疗服务系统
地胆草学名Elephantopus scaber L.,又名苦地胆、地胆头、鹿耳草、土公英,为菊科地胆草属直立草本植物。以苦地胆作为药用之名始载于清《生草药性备要》,1977年版《中国药典》曾收载为中药地胆草的法定原植物来源种。味苦、辛,性冷,归热经,可清热利湿、凉血、解毒,主治感冒、扁桃体炎、咽喉炎、眼结合膜炎、黄疸、白带、湿疹、虫蛇咬伤等症状。地胆草是中成药尿清舒颗粒、山地岗感冒颗粒、复方马缨丹片等制剂的重要原料。地胆草在中国岭南地区常被当成蒲公英入药,与蒲公英均有清热解毒功效,但功效各有偏重,临床药用中应明确分开避免混乱。地胆草根系香味独特,在中国南方地区多被用作食材,广东一带流行地胆头煲猪骨清热祛湿。地胆草高20-60厘米,根茎平卧或斜升,茎直立粗壮,头状花序在枝端束生成球状复头状花序,花粉红色或淡紫色,花期7-11月。
Bình luận