Tiếng TrungTrung Quốc UKUK DeutschlandDeutschland FranceFrance РоссияРоссия 한국한국 ไทยไทย Việt NamViệt Nam العربيةالعربية ҚазақстанҚазақстан EspañaEspaña MyanmarMyanmar DaiDai

Kết nối y tế chất lượng cao Trung Quốc · Phục vụ sức khỏe toàn cầu

Xóa bỏ rào cản ngôn ngữ, kênh và thủ tục của điều trị xuyên biên giới — để bác sĩ giỏi nhất trở thành bác sĩ của bạn.
300 bệnh viện đối tác hạng A · Hơn 3000 chuyên gia hàng đầu · Dịch vụ trọn gói mọi chuyên khoa

Điều trị tại Trung Quốc trọn gói

  • Vé máy bay quốc tế · Đón sân bay · Khách sạn gần nơi điều trị
  • Phiên dịch đa ngôn ngữ · Đồng hành y tế suốt quá trình
  • Kết nối chính xác chuyên gia · Kênh xanh tại bệnh viện
  • Điều trị trọn vòng đời · Theo dõi phục hồi sau phẫu thuật
Đăng nhập
Cây cỏ
Tăng đạn

古羊藤(藤苦参)的功能主治与验方

T 2026-09-09 23:09:32N 临床应用V 中国国际医疗服务系统
古羊藤即藤苦参,为萝藦科植物马莲鞍的根,别名老鸦嘴、南苦参、虎阴藤、红藤、地苦参。功能清热解毒、散瘀止痛。主治感冒发热、痢疾、胃痛、腹痛、跌打肿痛、毒蛇咬伤。用法用量:内服煎汤1-2钱,或研末0.5-1钱,外用捣敷。注意:《南宁市药物志》载虚寒者忌用。附方:1.治急慢性肠炎、心胃气痛、外感寒热:古羊藤根晒干研末,每服五分至一钱,开水送下,日服二次。2.治红白痢症:古羊藤根一两,水煎冲蜜糖服。古羊藤根皮暗棕色,有瘤状突起和不规则的纵皱纹,根圆柱状弯曲木质。古羊藤在广西、云南等地民间应用广泛,是治疗痢疾、腹泻的常用草药。其叶有毒,误食会引起头晕、腹泻,但可外用治毒蛇咬伤和烂疮等。古羊藤是傣药经方雅叫哈顿散中的重要组成药物,该方功能清热解毒、止痛止血,用于感冒发热、喉炎、胸腹胀痛、虚劳心悸、月经不调、产后流血。
Bình luận