Tiếng TrungTrung Quốc UKUK DeutschlandDeutschland FranceFrance РоссияРоссия 한국한국 ไทยไทย Việt NamViệt Nam العربيةالعربية ҚазақстанҚазақстан EspañaEspaña MyanmarMyanmar DaiDai

Kết nối y tế chất lượng cao Trung Quốc · Phục vụ sức khỏe toàn cầu

Xóa bỏ rào cản ngôn ngữ, kênh và thủ tục của điều trị xuyên biên giới — để bác sĩ giỏi nhất trở thành bác sĩ của bạn.
300 bệnh viện đối tác hạng A · Hơn 3000 chuyên gia hàng đầu · Dịch vụ trọn gói mọi chuyên khoa

Điều trị tại Trung Quốc trọn gói

  • Vé máy bay quốc tế · Đón sân bay · Khách sạn gần nơi điều trị
  • Phiên dịch đa ngôn ngữ · Đồng hành y tế suốt quá trình
  • Kết nối chính xác chuyên gia · Kênh xanh tại bệnh viện
  • Điều trị trọn vòng đời · Theo dõi phục hồi sau phẫu thuật
Đăng nhập
Cây cỏ
Tăng đạn

藤苦参的性状鉴别与使用注意

T 2026-09-09 23:09:32N 鉴别方法V 中国国际医疗服务系统
藤苦参为萝藦科马莲鞍属植物马莲鞍Streptocaulon griffithii Hook. f.的根,别名古羊藤、南苦参、红藤、地苦参、小暗消。性状鉴别:根圆柱状,弯曲,木质,根皮暗棕色,有瘤状突起和不规则的纵皱纹。马莲鞍为木质藤本,具乳汁,茎褐色具皮孔,枝条、叶、花梗、果实均密被棕黄色绒毛,老枝被毛渐渐脱落。叶厚纸质倒卵形至阔椭圆形,长7-15厘米,宽3-7厘米,中部以上较宽,顶端急尖或钝,基部浅心形,叶面深绿色叶背浅绿色,侧脉每边14-18条羽状脉平行。聚伞花序腋生三歧阔圆锥状,花冠外面黄绿色内面黄红色,蓇葖双生圆柱状长7-12厘米,种子长圆形扁平棕褐色顶端种毛白色长3厘米。生于山野坡地、山谷疏林中或路旁灌木丛中,产于广西、贵州和云南。使用注意:藤苦参叶有毒,误食会引起头晕、腹泻,不可内服;根内服煎汤1-2钱或研末0.5-1钱,虚寒者忌用;外用适量捣敷治毒蛇咬伤和烂疮。
Bình luận