Tiếng TrungTrung Quốc UKUK DeutschlandDeutschland FranceFrance РоссияРоссия 한국한국 ไทยไทย Việt NamViệt Nam العربيةالعربية ҚазақстанҚазақстан EspañaEspaña MyanmarMyanmar DaiDai

Kết nối y tế chất lượng cao Trung Quốc · Phục vụ sức khỏe toàn cầu

Xóa bỏ rào cản ngôn ngữ, kênh và thủ tục của điều trị xuyên biên giới — để bác sĩ giỏi nhất trở thành bác sĩ của bạn.
300 bệnh viện đối tác hạng A · Hơn 3000 chuyên gia hàng đầu · Dịch vụ trọn gói mọi chuyên khoa

Điều trị tại Trung Quốc trọn gói

  • Vé máy bay quốc tế · Đón sân bay · Khách sạn gần nơi điều trị
  • Phiên dịch đa ngôn ngữ · Đồng hành y tế suốt quá trình
  • Kết nối chính xác chuyên gia · Kênh xanh tại bệnh viện
  • Điều trị trọn vòng đời · Theo dõi phục hồi sau phẫu thuật
Đăng nhập
Cây cỏ
Tăng đạn

地枫皮的药理作用与化学成分

T 2026-09-09 23:09:36N 药理作用V 中国国际医疗服务系统
地枫皮为木兰科植物地枫皮Illicium difengpi K.I.B.et K.I.M.的干燥树皮,别名追地风、钻地风、地风。性味辛、涩,温,有小毒,归膀胱经、肾经。功能祛风除湿、行气止痛,用于风湿痹痛、劳伤腰痛。用法用量6-9g。化学成分:主要含挥发油,α-蒎烯、β-蒎烯、莰烯、月桂烯、桉叶素(1,8-桉叶素)、芳樟醇、樟脑、黄樟醚、柏木脑、乙酸龙脑酯等44种化合物,另含槲皮苷、6-对香豆酰基苷、樟烯等成分。药理作用:本品有抗炎、镇痛等作用。1.抗炎、镇痛作用:地枫皮有抗炎、镇痛作用,地枫皮煎剂6g/kg灌胃可抑制小鼠醋酸所致的扭体反应,并能提高小鼠对光辐射热的痛阈百分率;对巴豆油所致小鼠耳肿胀、角叉菜胶引起的大鼠足肿胀及醋酸所致小鼠腹腔毛细血管通透性增高有抑制作用。镇痛实验结果表明地枫皮能明显抑制小鼠醋酸所致的扭体反应,并能提高小鼠对光辐射热的痛阈百分率。2.毒理作用:地枫皮煎剂小鼠灌胃的LD50为75.71g/kg。地枫皮味微辛性温有小毒,在大剂量使用地枫皮时应多方面权衡利弊,尤其在临床应用方面应高度重视。地枫皮辛散温通,能宣通百脉、调和经络、通行气血、散风除湿,善治风湿痹痛、肢体麻木,也用于治疗劳伤腰痛等。以地枫皮为主药或辅以相关药材制成的制剂有风寒双离拐片、风湿安泰片、舒筋止痛酊、风湿镇痛丸、附桂风湿膏等。
Bình luận