Tiếng TrungTrung Quốc UKUK DeutschlandDeutschland FranceFrance РоссияРоссия 한국한국 ไทยไทย Việt NamViệt Nam العربيةالعربية ҚазақстанҚазақстан EspañaEspaña MyanmarMyanmar DaiDai

Kết nối y tế chất lượng cao Trung Quốc · Phục vụ sức khỏe toàn cầu

Xóa bỏ rào cản ngôn ngữ, kênh và thủ tục của điều trị xuyên biên giới — để bác sĩ giỏi nhất trở thành bác sĩ của bạn.
300 bệnh viện đối tác hạng A · Hơn 3000 chuyên gia hàng đầu · Dịch vụ trọn gói mọi chuyên khoa

Điều trị tại Trung Quốc trọn gói

  • Vé máy bay quốc tế · Đón sân bay · Khách sạn gần nơi điều trị
  • Phiên dịch đa ngôn ngữ · Đồng hành y tế suốt quá trình
  • Kết nối chính xác chuyên gia · Kênh xanh tại bệnh viện
  • Điều trị trọn vòng đời · Theo dõi phục hồi sau phẫu thuật
Đăng nhập
Cây cỏ
Tăng đạn

榼藤子的鉴别方法与性状特征

T 2026-09-10 09:08:35N https://www.yaopinnet.com/zy/yaocai/ketengzi.htmV admin

榼藤子药材性状鉴别:种子为扁圆形,直径4-5cm,厚10-18mm。表面棕褐色,具光泽,少数两面中央微凹,被棕黄色粉状物,除去后可见细密的网状纹理。种脐长椭圆形,种皮极坚硬,难破碎。

破开后种皮厚1-2mm,种仁乳白色,子叶两片,甚大,厚5-7mm,子叶间中央部分常有空腔,近种脐处有细小的胚。气微,味淡,嚼之有豆腥味。

显微鉴别特征:种子横切面外层为1列栅状组织,光辉明显,带的外侧无色,内侧为黄色。栅状细胞外被较厚的角质层,其下为1-3列支持细胞,胞腔明显。其下为众多的大型厚壁细胞组织,排列疏松,胞间隙大。最内方由多层排列紧密的切向长梭形细胞组成。

粉末特征呈棕黄色。栅状细胞长100μm,直径约8μm。支持细胞胞腔明显,呈类哑铃形或类圆形,细胞壁较厚内含色素。大型细胞多角形,长径60-180μm,壁较厚。子叶细胞碎片内含淀粉和油滴,淀粉粒类圆形、椭圆形,长径15-60μm,大粒脐点裂纹状。

理化鉴别:取本品粉末少许,加氯仿2ml,振摇片刻,滤过,滤液置试管中,沿管壁加硫酸适量,界面处由黄色变为红色,最后显紫色,而氯仿层显浅绿色,此为检查甾类化合物的反应。

Bình luận