Tiếng TrungTrung Quốc UKUK DeutschlandDeutschland FranceFrance РоссияРоссия 한국한국 ไทยไทย Việt NamViệt Nam العربيةالعربية ҚазақстанҚазақстан EspañaEspaña MyanmarMyanmar DaiDai

Kết nối y tế chất lượng cao Trung Quốc · Phục vụ sức khỏe toàn cầu

Xóa bỏ rào cản ngôn ngữ, kênh và thủ tục của điều trị xuyên biên giới — để bác sĩ giỏi nhất trở thành bác sĩ của bạn.
300 bệnh viện đối tác hạng A · Hơn 3000 chuyên gia hàng đầu · Dịch vụ trọn gói mọi chuyên khoa

Điều trị tại Trung Quốc trọn gói

  • Vé máy bay quốc tế · Đón sân bay · Khách sạn gần nơi điều trị
  • Phiên dịch đa ngôn ngữ · Đồng hành y tế suốt quá trình
  • Kết nối chính xác chuyên gia · Kênh xanh tại bệnh viện
  • Điều trị trọn vòng đời · Theo dõi phục hồi sau phẫu thuật
Đăng nhập
Cây cỏ
Tăng đạn

紫苑的药材鉴别

T 2026-09-10 09:16:04N https://www.dayi.org.cn/cmedical/1155978.htmlV admin

紫苑的药材性状鉴别:根茎呈不规则块状,大小不一,顶端有茎、叶的残基;质稍硬。根茎簇生多数细根,长3-15cm,直径0.1-0.3cm,多编成辫状;表面紫红色或灰红色,有纵皱纹;质较柔韧。气微香,味甜、微苦。以根长、色紫、质柔韧、气微香者为佳。饮片性状方面,紫苑呈不规则的厚片或段,根外表皮紫红色或灰红色,有纵皱纹,切面淡棕色,中心具棕黄色的木心,气微香,味甜、微苦。蜜紫苑形如紫苑片(段),表面棕褐色或紫棕色,略有黏性,有蜜香气,味甜。显微鉴别方面,紫苑根横切面可见表皮细胞类圆形,壁微木化;皮层宽广,有小形油室散在;内皮层明显;中柱较小,韧皮部狭窄,木质部呈半圆形,导管黄色。粉末特征可见菊糖、导管、木纤维、油室碎片等。紫苑的原植物为多年生草本,茎疏被粗毛,基生叶长圆状或椭圆状匙形,茎生叶无柄,头状花序多数排成复伞房状,舌状花蓝紫色,瘦果倒卵状长圆形,冠毛污白或带红色,花期7-9月,果期8-10月。紫苑主产于河北、安徽,此外河南、黑龙江、吉林等地亦产。

Bình luận