Tiếng TrungTrung Quốc UKUK DeutschlandDeutschland FranceFrance РоссияРоссия 한국한국 ไทยไทย Việt NamViệt Nam العربيةالعربية ҚазақстанҚазақстан EspañaEspaña MyanmarMyanmar DaiDai

Kết nối y tế chất lượng cao Trung Quốc · Phục vụ sức khỏe toàn cầu

Xóa bỏ rào cản ngôn ngữ, kênh và thủ tục của điều trị xuyên biên giới — để bác sĩ giỏi nhất trở thành bác sĩ của bạn.
300 bệnh viện đối tác hạng A · Hơn 3000 chuyên gia hàng đầu · Dịch vụ trọn gói mọi chuyên khoa

Điều trị tại Trung Quốc trọn gói

  • Vé máy bay quốc tế · Đón sân bay · Khách sạn gần nơi điều trị
  • Phiên dịch đa ngôn ngữ · Đồng hành y tế suốt quá trình
  • Kết nối chính xác chuyên gia · Kênh xanh tại bệnh viện
  • Điều trị trọn vòng đời · Theo dõi phục hồi sau phẫu thuật
Đăng nhập
Cây cỏ
Tăng đạn

木蝴蝶食疗保健应用

T 2026-09-10 10:02:16N http://health.china.com.cn/2021-02/01/content_41457568.htmV admin

木蝴蝶味苦、甘,性凉,归肺、肝、胃经,具有清肺利咽、疏肝和胃的功效,在食疗保健中有一定应用。

一、木蝴蝶茶。功效:清肺利咽。原材料:木蝴蝶2g,冰糖适量。做法:将木蝴蝶洗净,放入杯中,沸水冲泡,加盖焖15分钟,加冰糖调味即可。用法:代茶饮。适用于肺热咳嗽、咽喉肿痛、声音嘶哑等。

二、木蝴蝶胖大海茶。功效:清肺利咽、开音。原材料:木蝴蝶2g,胖大海2枚,冰糖适量。做法:将木蝴蝶、胖大海洗净,放入杯中,沸水冲泡,加盖焖15分钟,加冰糖调味即可。适用于咽喉肿痛、声音嘶哑等。

三、木蝴蝶桔梗茶。功效:清肺利咽、祛痰。原材料:木蝴蝶2g,桔梗6g,冰糖适量。做法:将木蝴蝶、桔梗洗净,放入杯中,沸水冲泡,加盖焖15分钟,加冰糖调味即可。适用于肺热咳嗽、咽喉肿痛等。

四、木蝴蝶粥。功效:清肺利咽、疏肝和胃。原材料:木蝴蝶3g,粳米50g,白糖适量。做法:将木蝴蝶洗净,加水煎煮取汁;用药汁煮粳米为粥,加白糖调味。适用于肺热咳嗽、肝胃气痛等。

五、木蝴蝶玄参饮。功效:滋阴清热、利咽。原材料:木蝴蝶2g,玄参10g,冰糖适量。做法:将木蝴蝶、玄参洗净,加水煎煮15分钟,去渣取汁,加冰糖调味即可。适用于咽喉肿痛、阴虚火旺等。

六、木蝴蝶外敷。功效:生肌敛疮。原材料:木蝴蝶适量。做法:将木蝴蝶贴患处。适用于痈疽疮口不敛等。

注意:木蝴蝶性凉,脾胃虚寒者慎用。

Bình luận