Tiếng TrungTrung Quốc UKUK DeutschlandDeutschland FranceFrance РоссияРоссия 한국한국 ไทยไทย Việt NamViệt Nam العربيةالعربية ҚазақстанҚазақстан EspañaEspaña MyanmarMyanmar DaiDai

Kết nối y tế chất lượng cao Trung Quốc · Phục vụ sức khỏe toàn cầu

Xóa bỏ rào cản ngôn ngữ, kênh và thủ tục của điều trị xuyên biên giới — để bác sĩ giỏi nhất trở thành bác sĩ của bạn.
300 bệnh viện đối tác hạng A · Hơn 3000 chuyên gia hàng đầu · Dịch vụ trọn gói mọi chuyên khoa

Điều trị tại Trung Quốc trọn gói

  • Vé máy bay quốc tế · Đón sân bay · Khách sạn gần nơi điều trị
  • Phiên dịch đa ngôn ngữ · Đồng hành y tế suốt quá trình
  • Kết nối chính xác chuyên gia · Kênh xanh tại bệnh viện
  • Điều trị trọn vòng đời · Theo dõi phục hồi sau phẫu thuật
Đăng nhập
Cây cỏ
Tăng đạn

牡蛎配伍规律探析

T 2026-09-10 10:16:40N https://www.dayi.org.cn/cmedical/1155796.htmlV admin

牡蛎味咸,性微寒,归肝、胆、肾经,具有重镇安神、潜阳补阴、软坚散结的功效;煅牡蛎收敛固涩、制酸止痛,在临床中常与其他药物配伍使用。

一、牡蛎配龙骨。牡蛎重镇安神、潜阳补阴、软坚散结,龙骨镇惊安神、平肝潜阳、收敛固涩。两药配伍,重镇安神、平肝潜阳、收敛固涩,适用于心神不宁、惊悸失眠、肝阳上亢、滑脱诸证等,如桂枝甘草龙骨牡蛎汤。

二、牡蛎配玄参。牡蛎软坚散结,玄参清热凉血、滋阴降火、解毒散结。两药配伍,软坚散结,适用于瘰疬痰核、瘿瘤等证,如消瘰丸。

三、牡蛎配浙贝母。牡蛎软坚散结,浙贝母清热化痰止咳、解毒散结消痈。两药配伍,化痰软坚散结,适用于瘰疬痰核、瘿瘤等证。

四、牡蛎配白芍。牡蛎潜阳补阴,白芍养血调经、敛阴止汗、柔肝止痛、平抑肝阳。两药配伍,平肝潜阳、敛阴,适用于肝阳上亢之头痛眩晕等证。

五、牡蛎配黄芪。煅牡蛎收敛固涩,黄芪补气升阳、固表止汗。两药配伍,益气固表、敛汗,适用于自汗盗汗等证。

六、牡蛎配海螵蛸。煅牡蛎收敛固涩、制酸止痛,海螵蛸收敛止血、涩精止带、制酸止痛、收湿敛疮。两药配伍,制酸止痛,适用于胃痛吞酸等证。

七、使用注意。牡蛎性微寒,脾胃虚寒者慎用。牡蛎多服久服易引起便秘和消化不良。

Bình luận