Tiếng TrungTrung Quốc UKUK DeutschlandDeutschland FranceFrance РоссияРоссия 한국한국 ไทยไทย Việt NamViệt Nam العربيةالعربية ҚазақстанҚазақстан EspañaEspaña MyanmarMyanmar DaiDai

Kết nối y tế chất lượng cao Trung Quốc · Phục vụ sức khỏe toàn cầu

Xóa bỏ rào cản ngôn ngữ, kênh và thủ tục của điều trị xuyên biên giới — để bác sĩ giỏi nhất trở thành bác sĩ của bạn.
300 bệnh viện đối tác hạng A · Hơn 3000 chuyên gia hàng đầu · Dịch vụ trọn gói mọi chuyên khoa

Điều trị tại Trung Quốc trọn gói

  • Vé máy bay quốc tế · Đón sân bay · Khách sạn gần nơi điều trị
  • Phiên dịch đa ngôn ngữ · Đồng hành y tế suốt quá trình
  • Kết nối chính xác chuyên gia · Kênh xanh tại bệnh viện
  • Điều trị trọn vòng đời · Theo dõi phục hồi sau phẫu thuật
Đăng nhập
Cây cỏ
Tăng đạn

牡丹皮配伍规律探析

T 2026-09-10 10:49:39N https://xinan.ahtcm.edu.cn/info/1013/8831.htmV admin

牡丹皮味苦、辛,性微寒,归心、肝、肾经,具有清热凉血、活血化瘀的功效,在临床中常与其他药物配伍使用。

一、牡丹皮配生地黄。牡丹皮清热凉血、活血化瘀,生地黄清热凉血、养阴生津。两药配伍,清热凉血,适用于热入营血、温毒发斑等证,如犀角地黄汤。

二、牡丹皮配赤芍。牡丹皮清热凉血、活血化瘀,赤芍清热凉血、散瘀止痛。两药配伍,清热凉血、活血化瘀,适用于热入营血、瘀血经闭等证。

三、牡丹皮配栀子。牡丹皮清热凉血、活血化瘀,栀子泻火除烦、清热利湿、凉血解毒。两药配伍,清热凉血,适用于肝郁化火之月经不调、痛经等证,如丹栀逍遥散。

四、牡丹皮配桃仁。牡丹皮清热凉血、活血化瘀,桃仁活血祛瘀、润肠通便。两药配伍,活血化瘀,适用于瘀血经闭、痛经、癥瘕等证,如大黄牡丹皮汤。

五、牡丹皮配大黄。牡丹皮清热凉血、活血化瘀,大黄泻下攻积、清热泻火、凉血解毒、逐瘀通经。两药配伍,泻热逐瘀,适用于肠痈初起等证,如大黄牡丹皮汤。

六、牡丹皮配青蒿。牡丹皮清热凉血、退虚热,青蒿清虚热、除骨蒸、解暑热、截疟。两药配伍,养阴透热,适用于温病后期、邪伏阴分之夜热早凉等证,如青蒿鳖甲汤。

七、使用注意。牡丹皮性微寒,血虚有寒者慎用。孕妇慎用。

Bình luận