Tiếng TrungTrung Quốc UKUK DeutschlandDeutschland FranceFrance РоссияРоссия 한국한국 ไทยไทย Việt NamViệt Nam العربيةالعربية ҚазақстанҚазақстан EspañaEspaña MyanmarMyanmar DaiDai

Kết nối y tế chất lượng cao Trung Quốc · Phục vụ sức khỏe toàn cầu

Xóa bỏ rào cản ngôn ngữ, kênh và thủ tục của điều trị xuyên biên giới — để bác sĩ giỏi nhất trở thành bác sĩ của bạn.
300 bệnh viện đối tác hạng A · Hơn 3000 chuyên gia hàng đầu · Dịch vụ trọn gói mọi chuyên khoa

Điều trị tại Trung Quốc trọn gói

  • Vé máy bay quốc tế · Đón sân bay · Khách sạn gần nơi điều trị
  • Phiên dịch đa ngôn ngữ · Đồng hành y tế suốt quá trình
  • Kết nối chính xác chuyên gia · Kênh xanh tại bệnh viện
  • Điều trị trọn vòng đời · Theo dõi phục hồi sau phẫu thuật
Đăng nhập
Cây cỏ
Tăng đạn

紫花前胡配伍规律探析

T 2026-09-10 11:17:38N https://zwy.njucm.edu.cn/2019/0420/c4723a51624/pagem.htmV admin

紫花前胡味苦、辛,性微寒,归肺经,具有降气化痰、散风清热的功效,在临床中常与其他药物配伍使用。

一、紫花前胡配杏仁。紫花前胡降气化痰、散风清热,杏仁降气止咳平喘、润肠通便。两药配伍,降气化痰、止咳,适用于痰热咳喘等证。

二、紫花前胡配桑白皮。紫花前胡降气化痰、散风清热,桑白皮泻肺平喘、利水消肿。两药配伍,泻肺化痰、止咳平喘,适用于肺热咳喘等证。

三、紫花前胡配桔梗。紫花前胡降气化痰、散风清热,桔梗宣肺、祛痰、利咽、排脓。两药配伍,宣降肺气、化痰止咳,适用于咳嗽痰多等证。

四、紫花前胡配薄荷。紫花前胡降气化痰、散风清热,薄荷疏散风热、清利头目、利咽、透疹、疏肝行气。两药配伍,疏散风热、化痰,适用于风热咳嗽等证。

五、紫花前胡配贝母。紫花前胡降气化痰、散风清热,贝母清热化痰、润肺止咳、散结消痈。两药配伍,清热化痰、润肺止咳,适用于肺热燥咳等证。

六、紫花前胡配紫苏叶。紫花前胡降气化痰、散风清热,紫苏叶解表散寒、行气和胃。两药配伍,解表化痰,适用于风寒咳嗽等证。

七、使用注意。紫花前胡性微寒,阴虚咳嗽、寒痰咳嗽者慎用。

Bình luận