Xóa bỏ rào cản ngôn ngữ, kênh và thủ tục của điều trị xuyên biên giới — để bác sĩ giỏi nhất trở thành bác sĩ của bạn.
300 bệnh viện đối tác hạng A · Hơn 3000 chuyên gia hàng đầu · Dịch vụ trọn gói mọi chuyên khoa
肝火亢盛,上冲于心。
阴虚血亏。
湿热毒邪蕴蒸。
中焦虚寒。
寒邪犯胃,胃阳被遏,胃失和降。
脾胃阳虚,兼气滞血瘀。
肝胃不和。
久痛入络,寒热错杂。
胃阴不足,胃气上逆。
气滞中阻,胃逆呕吐。
气虚血瘀,毒邪侵袭。
痰气火结。
痰瘀互结。
气血虚亏。
肝肾阴虚,精血耗损。
气滞血瘀。
肺气不足或阴虚火旺。
肾阴亏损,虚火上炎,热迫血溢。
肝气郁滞,气结血凝。
命门火衰,肾阳虚惫。
湿热蕴结。
湿热蕴结膀胱,瘀滞下焦。
湿热下注。
湿热蕴结,阴虚肾亏。
湿热蕴蓄下焦,兼有肾虚。
|