Tiếng TrungTrung Quốc UKUK DeutschlandDeutschland FranceFrance РоссияРоссия 한국한국 ไทยไทย Việt NamViệt Nam العربيةالعربية ҚазақстанҚазақстан EspañaEspaña MyanmarMyanmar DaiDai

Kết nối y tế chất lượng cao Trung Quốc · Phục vụ sức khỏe toàn cầu

Xóa bỏ rào cản ngôn ngữ, kênh và thủ tục của điều trị xuyên biên giới — để bác sĩ giỏi nhất trở thành bác sĩ của bạn.
300 bệnh viện đối tác hạng A · Hơn 3000 chuyên gia hàng đầu · Dịch vụ trọn gói mọi chuyên khoa

Điều trị tại Trung Quốc trọn gói

  • Vé máy bay quốc tế · Đón sân bay · Khách sạn gần nơi điều trị
  • Phiên dịch đa ngôn ngữ · Đồng hành y tế suốt quá trình
  • Kết nối chính xác chuyên gia · Kênh xanh tại bệnh viện
  • Điều trị trọn vòng đời · Theo dõi phục hồi sau phẫu thuật
Đăng nhập
Trang chủ > Đông y > Bài thuốc > Bài thuốc cổ phương

牡蛎散

Ra ngoài:《太平惠民和剂局方》Bài thuốc cổ phương2026-09-08
Thành phần

麻黄根 黄芪 锻牡蛎各 30克。

Sử dụng

上药为粗末,每服9克,用浮小麦30克,水煎。亦可按原方比例酌减用量,加浮小麦30克,水煎服。

Sử dụng

固表敛汗。

Quản trị

体虚汗多,症见无故出汗,夜卧尤甚,体弱神疲,心悸心烦,多梦易惊,短气倦怠,舌质淡,脉细弱。

方解

本方所治之证,是因卫阳不固,营阴不守,心阴不足,心阳浮越所致。方中牡蛎益阴潜阳,兼以除烦敛汗,煅用敛汗之力更强,为君药;黄芪益气实卫,固表止汗为臣药;麻黄根专于止汗,小麦益心气,养心阴,清心除烦,止汗泄,共为佐使药。诸药合用,使气阴得养,肌表得固,心火得清,汗出可止。

临床应用

本方是治疗诸虚不足,身热汗出的常用方,临证以自汗 盗汗 心悸气短 心烦 脉大无力为使用要点。现代常用以治疗病后 产后 术后 肺结核 植物神经功能紊乱等属体虚多汗者。

使用注意

大汗亡阳者宜参附汤急救回阳,阴虚火旺之盗汗宜当归六黄汤滋阴清热。

方歌

牡蛎散内有黄芪,浮麦麻根合用宜;卫虚自汗或盗汗,固表收敛见效奇。

Các hồ sơ

Các loại thuốc:经典方剂
Phân loại bệnh:
Nguồn sách:中医方剂69首
Lịch mục thu thập:Bài thuốc cổ phương

Phương pháp tương tự

    炙甘草场

      气虚血少,症见脉结代,心动悸,身疲气短,舌淡苔少;或虚劳肺痿,症见干咳或咯痰不多,痰中带血,形瘦,气短,自汗或盗汗,烦而不眠,咽干口燥,两颧泛红,脉虚数。

    橘棱丸

      寒湿疝气。症见睾丸肿胀偏坠,或坚硬如石,或痛引脐腹。

    枳实消痞丸

      脾虚气滞,寒热互结,症见心下痞满,不欲饮食,倦怠乏力,大便不调,舌苔黄腻,脉弱。

    蒿芩蔫胆汤

      寒热如疟,寒轻热重。症见苦胸闷,吐酸苦水?或吐黄涎而黏,甚则干呕呃逆胸胁胀痛,舌红苔白腻,脉数,右滑左弦。

    萆解分清饮

      下焦虚寒。症见小便白浊,频数无度.白如米泔,凝如膏糊。

    荨甘五味姜辛汤

      寒饮内蓄。症见咳嗽痰多,喜 唾.清稀色白.胸膈不快,舌苔白滑,脉弦滑等?