Tiếng TrungTrung Quốc UKUK DeutschlandDeutschland FranceFrance РоссияРоссия 한국한국 ไทยไทย Việt NamViệt Nam العربيةالعربية ҚазақстанҚазақстан EspañaEspaña MyanmarMyanmar DaiDai

Kết nối y tế chất lượng cao Trung Quốc · Phục vụ sức khỏe toàn cầu

Xóa bỏ rào cản ngôn ngữ, kênh và thủ tục của điều trị xuyên biên giới — để bác sĩ giỏi nhất trở thành bác sĩ của bạn.
300 bệnh viện đối tác hạng A · Hơn 3000 chuyên gia hàng đầu · Dịch vụ trọn gói mọi chuyên khoa

Điều trị tại Trung Quốc trọn gói

  • Vé máy bay quốc tế · Đón sân bay · Khách sạn gần nơi điều trị
  • Phiên dịch đa ngôn ngữ · Đồng hành y tế suốt quá trình
  • Kết nối chính xác chuyên gia · Kênh xanh tại bệnh viện
  • Điều trị trọn vòng đời · Theo dõi phục hồi sau phẫu thuật
Đăng nhập
Trang chủ > Đông y > Bài thuốc > Bài thuốc cổ phương

麻子仁丸

Ra ngoài:《伤寒论》Bài thuốc cổ phương2026-09-08
Thành phần

麻子仁500克,芍药250克 积实250克 杏仁250克 厚朴250克 大黄500克。

Sử dụng

研末,炼蜜为丸,每服9克,日1-2次,温开水送下。亦可作汤剂,按原方比例酌定用量,水煎。

Sử dụng

润肠泻热,行气通便。

Quản trị

肠燥便秘证。症见大便秘结,小便频数。

方解

本方证乃胃有燥热,脾津不足所致。方中火麻仁润肠通便为君药;大黄通便泄热,杏仁降气润肠,白芍养阴和里,共为臣药;枳实,厚朴下气破结,加强降泄通便之力,蜂蜜能润燥滑肠,共为佐使药。合用为丸,可使药力在肠中稍作逗留,热去津回,则大便渐通。如此组合,润中有泻而不腻,泻中有润而不峻,故为缓下实热燥结之良剂。

临床应用

本方为润肠通便之常用方。临证除见大便干燥难解,小便反多之主证外,应以病势较缓为使用要点。现代常用于习惯性便秘,痔疮便秘,肛肠外科手术后大便燥结等属肠燥便秘者。

使用注意

本方虽为缓下之剂,但由于有大黄 枳实等破滞荡涤之品,故孕妇不宜用。

方歌

麻子仁丸治脾约,积朴大黄麻杏芍;土燥津桔便难解,肠润热泻诸症却。

Các hồ sơ

Các loại thuốc:经典方剂
Phân loại bệnh:
Nguồn sách:中医方剂69首
Lịch mục thu thập:Bài thuốc cổ phương

Phương pháp tương tự

    炙甘草场

      气虚血少,症见脉结代,心动悸,身疲气短,舌淡苔少;或虚劳肺痿,症见干咳或咯痰不多,痰中带血,形瘦,气短,自汗或盗汗,烦而不眠,咽干口燥,两颧泛红,脉虚数。

    橘棱丸

      寒湿疝气。症见睾丸肿胀偏坠,或坚硬如石,或痛引脐腹。

    枳实消痞丸

      脾虚气滞,寒热互结,症见心下痞满,不欲饮食,倦怠乏力,大便不调,舌苔黄腻,脉弱。

    蒿芩蔫胆汤

      寒热如疟,寒轻热重。症见苦胸闷,吐酸苦水?或吐黄涎而黏,甚则干呕呃逆胸胁胀痛,舌红苔白腻,脉数,右滑左弦。

    萆解分清饮

      下焦虚寒。症见小便白浊,频数无度.白如米泔,凝如膏糊。

    荨甘五味姜辛汤

      寒饮内蓄。症见咳嗽痰多,喜 唾.清稀色白.胸膈不快,舌苔白滑,脉弦滑等?