Xóa bỏ rào cản ngôn ngữ, kênh và thủ tục của điều trị xuyên biên giới — để bác sĩ giỏi nhất trở thành bác sĩ của bạn.
300 bệnh viện đối tác hạng A · Hơn 3000 chuyên gia hàng đầu · Dịch vụ trọn gói mọi chuyên khoa
经脉全称:手太阴肺经
循行:起于中焦,下络大肠,还循胃口,上膈属肺。从肺系横出腋下,下循臑内,行少阴心主之前,下肘中,循臂内上骨下廉,入寸口,上鱼,循鱼际,出大指之端。其支者,从腕后直出次指内廉,出其端。
常用穴位:中府、云门、尺泽、孔最、列缺、太渊、鱼际、少商等11穴
主治概要:主治咳嗽、气喘、咳血、伤风、头痛、咽喉肿痛及经脉循行部位痛症。
|