Tiếng TrungTrung Quốc UKUK DeutschlandDeutschland FranceFrance РоссияРоссия 한국한국 ไทยไทย Việt NamViệt Nam العربيةالعربية ҚазақстанҚазақстан EspañaEspaña MyanmarMyanmar DaiDai

Kết nối y tế chất lượng cao Trung Quốc · Phục vụ sức khỏe toàn cầu

Xóa bỏ rào cản ngôn ngữ, kênh và thủ tục của điều trị xuyên biên giới — để bác sĩ giỏi nhất trở thành bác sĩ của bạn.
300 bệnh viện đối tác hạng A · Hơn 3000 chuyên gia hàng đầu · Dịch vụ trọn gói mọi chuyên khoa

Điều trị tại Trung Quốc trọn gói

  • Vé máy bay quốc tế · Đón sân bay · Khách sạn gần nơi điều trị
  • Phiên dịch đa ngôn ngữ · Đồng hành y tế suốt quá trình
  • Kết nối chính xác chuyên gia · Kênh xanh tại bệnh viện
  • Điều trị trọn vòng đời · Theo dõi phục hồi sau phẫu thuật
Đăng nhập
Trang chủ > Đông y > Châm cứu > Kinh Đại trường
古今图书集成-清-陈梦雷-博物汇编艺术典医部全录卷071至卷088-脉法_Txt

[阳溪] 古今图书集成-清-陈梦雷-博物汇编艺术典医部全录卷071至卷088-脉法_Txt·阳溪治带主带下,脐

Thông tin liên lạc:

Định vị lỗ hổng

Quản trị hiệu quả

Khám phá lỗ hổng

症状:带主带下,脐痛精失

辨证:直上直下,浮则为督

取穴:阴维心痛,胸胁刺筑

结果:平人无脉,移于外络

原文

奇经八脉,其诊又别;直上直下,浮则为督。牢则为冲,紧则任脉;寸左右弹,阳蹺可决。尺左右弹,阴蹺可别;关左右弹,带脉当诀。尺外斜上,至寸阴维;尺内斜上,至寸阳维。督脉为病,脊强癫癎;任脉为病,七疝瘕坚。冲脉为病,逆气里急;带主带下,脐痛精失。阳微寒热,目眩僵仆;阴维心痛,胸胁刺筑。阳蹺为病,阳缓阴急;阴蹺为病,阴缓阳急。癫癎瘈瘲,寒热恍惚;八脉脉证,各有所属。平人无脉,移于外络;兄位弟乘,阳溪列缺。