Tiếng TrungTrung Quốc UKUK DeutschlandDeutschland FranceFrance РоссияРоссия 한국한국 ไทยไทย Việt NamViệt Nam العربيةالعربية ҚазақстанҚазақстан EspañaEspaña MyanmarMyanmar DaiDai

Kết nối y tế chất lượng cao Trung Quốc · Phục vụ sức khỏe toàn cầu

Xóa bỏ rào cản ngôn ngữ, kênh và thủ tục của điều trị xuyên biên giới — để bác sĩ giỏi nhất trở thành bác sĩ của bạn.
300 bệnh viện đối tác hạng A · Hơn 3000 chuyên gia hàng đầu · Dịch vụ trọn gói mọi chuyên khoa

Điều trị tại Trung Quốc trọn gói

  • Vé máy bay quốc tế · Đón sân bay · Khách sạn gần nơi điều trị
  • Phiên dịch đa ngôn ngữ · Đồng hành y tế suốt quá trình
  • Kết nối chính xác chuyên gia · Kênh xanh tại bệnh viện
  • Điều trị trọn vòng đời · Theo dõi phục hồi sau phẫu thuật
Đăng nhập
Trang chủ > Đông y > Châm cứu > Kinh Can
针灸学.txt

足厥阴肝经——斜刺(斜刺0.2寸)

Thông tin liên lạc:

Định vị lỗ hổng

Quản trị hiệu quả

Khám phá lỗ hổng

进针方式:斜刺

角度深度:斜刺0.2寸

注意:寸。 [解剖] 有足趾背动、静脉;布有腓神经的趾背神经。 [主治] 疝气,缩阴,阴中痛,月经不调,血;

原文

利、疝气、少腹肿等症。 3.主要概要;主治肝病、妇科、前阴病及经脉循行部位的其他病症。 上一页:(44) 足窍阴 Zúqiàoyīn 当前页:十二经脉 十二、足厥阴肝经(共14穴) 下一页:(1) 大敦 Dàdūn (1) 大敦 Dàdūn (1) 大敦 Dàdūn [定位] 在足大指末节外侧,距趾甲角0.1寸。 [解剖] 有足趾背动、静脉;布有腓神经的趾背神经。 [主治] 疝气,缩阴,阴中痛,月经不调,血崩,尿血,癃闭,遗尿,淋疾,癫狂,痫证,少腹痛。 [配伍] 配内关、水沟治癫、狂、痫和中风昏仆;配膻中、天突、间使治梅核气。 [刺灸法] 斜刺0.1~0.2寸,或用三陵针点刺出血;可灸。 [附注] 肝经井穴。 上一页:十二经脉 十二、足厥阴肝经(共14穴) 当前页:(1) 大敦 Dàdūn 下一页:(2) 行间 Xíngjiān (2) 行间 Xíngjiān (2) 行间 Xíngjiān [定位] 在足背侧,当第1、2趾间,趾蹼缘的后方赤白肉际处。 [解剖] 有足背静脉网;第一趾背侧动、静脉;腓神经的跖背侧神经分为趾背神经的分歧处。 [主治] 月经过多,闭经,痛经,白带,阴中痛,