Xóa bỏ rào cản ngôn ngữ, kênh và thủ tục của điều trị xuyên biên giới — để bác sĩ giỏi nhất trở thành bác sĩ của bạn.
300 bệnh viện đối tác hạng A · Hơn 3000 chuyên gia hàng đầu · Dịch vụ trọn gói mọi chuyên khoa
穴名:天柱
释义:天为天,柱为支柱。穴在项后,支持头首如天之上柱,故名。
定位:在颈后区,横平第2颈椎棘突上际,斜方肌外缘凹陷中,后发际正中旁开1.3寸。
所属经络:足太阳膀胱经
|