Tiếng TrungTrung Quốc UKUK DeutschlandDeutschland FranceFrance РоссияРоссия 한국한국 ไทยไทย Việt NamViệt Nam العربيةالعربية ҚазақстанҚазақстан EspañaEspaña MyanmarMyanmar DaiDai

Kết nối y tế chất lượng cao Trung Quốc · Phục vụ sức khỏe toàn cầu

Xóa bỏ rào cản ngôn ngữ, kênh và thủ tục của điều trị xuyên biên giới — để bác sĩ giỏi nhất trở thành bác sĩ của bạn.
300 bệnh viện đối tác hạng A · Hơn 3000 chuyên gia hàng đầu · Dịch vụ trọn gói mọi chuyên khoa

Điều trị tại Trung Quốc trọn gói

  • Vé máy bay quốc tế · Đón sân bay · Khách sạn gần nơi điều trị
  • Phiên dịch đa ngôn ngữ · Đồng hành y tế suốt quá trình
  • Kết nối chính xác chuyên gia · Kênh xanh tại bệnh viện
  • Điều trị trọn vòng đời · Theo dõi phục hồi sau phẫu thuật
Đăng nhập
Trang chủ > Đông y > Châm cứu > Kinh Đởm
针灸学.txt

足少阳胆经——直刺(斜刺0.5寸)

Thông tin liên lạc:

Định vị lỗ hổng

Quản trị hiệu quả

Khám phá lỗ hổng

进针方式:直刺

角度深度:斜刺0.5寸

其他技术:三棱针

注意:层为颞肌;当颧眶动、静脉分布处;布有颧面神经和颧颞神经,面神经的额颞支。 [主治] 头痛,目赤,目痛;

原文

:(23) 丝竹空 Sīzhúkōng 当前页:十二经脉 十一、足少阳胆经(共44穴) 下一页:(1) 瞳子髎 Tóngzǐliáo (1) 瞳子髎 Tóngzǐliáo (1) 瞳子髎 Tóngzǐliáo [定位] 在面部,目外眦旁,当眶外侧缘处。 [解剖] 有眼轮匝肌,深层为颞肌;当颧眶动、静脉分布处;布有颧面神经和颧颞神经,面神经的额颞支。 [主治] 头痛,目赤,目痛,怕光羞明,迎风流泪,远视不明,内障,目翳。 [配伍] 配合谷、临泣、睛明治目生内障;配少泽治妇人乳肿;配养老、肝俞、光明、太冲、治疗视物昏花。 [刺灸法] 向后刺或斜刺0.3~0.5寸;或用三棱针点刺出血。 [附注] 手太阳,手、足少阳之会。 上一页:十二经脉 十一、足少阳胆经(共44穴) 当前页:(1) 瞳子髎 Tóngzǐliáo 下一页:(2) 听会 Tīnghuì (2) 听会 Tīnghuì (2) 听会 Tīnghuì [定位] 在面部,当耳屏间切迹的前方,下颌骨髁突的后缘,张口有凹陷处。 [解剖] 有颞浅动脉耳前支,深部为颈外动脉及面后静脉;布有耳大神经,皮下为面神经。 [主治] 耳鸣,耳聋,流脓,