Tiếng TrungTrung Quốc UKUK DeutschlandDeutschland FranceFrance РоссияРоссия 한국한국 ไทยไทย Việt NamViệt Nam العربيةالعربية ҚазақстанҚазақстан EspañaEspaña MyanmarMyanmar DaiDai

Kết nối y tế chất lượng cao Trung Quốc · Phục vụ sức khỏe toàn cầu

Xóa bỏ rào cản ngôn ngữ, kênh và thủ tục của điều trị xuyên biên giới — để bác sĩ giỏi nhất trở thành bác sĩ của bạn.
300 bệnh viện đối tác hạng A · Hơn 3000 chuyên gia hàng đầu · Dịch vụ trọn gói mọi chuyên khoa

Điều trị tại Trung Quốc trọn gói

  • Vé máy bay quốc tế · Đón sân bay · Khách sạn gần nơi điều trị
  • Phiên dịch đa ngôn ngữ · Đồng hành y tế suốt quá trình
  • Kết nối chính xác chuyên gia · Kênh xanh tại bệnh viện
  • Điều trị trọn vòng đời · Theo dõi phục hồi sau phẫu thuật
Đăng nhập
Trang chủ > Đông y > Châm cứu > Kinh Đởm
针灸学.txt

[悬钟] 悬钟医案 - 针灸学

Thông tin liên lạc:

Định vị lỗ hổng

Quản trị hiệu quả

Khám phá lỗ hổng

症状:。 (1)肺热;兼有发热、咳嗽、口渴、尿黄、舌红苔黄、脉细数

辨证:多见。 1.主证

取穴:阳明经穴为主

原文

功能。初起多有发热。继则上或下肢,偏左或偏右,痿软无力;重者下肢完全不能运动肌肉日渐瘦削,但无疼痛症状。 (1)肺热;兼有发热、咳嗽、口渴、尿黄、舌红苔黄、脉细数。 (2)湿热:兼有身重、小便混浊、胸闷、或两足发热、得冷则舒、舌苔黄腻、脉濡数。 (3)肝肾两亏:兼有腰脊酸软、遗精早泄头晕目眩、脉细数、舌红。 2.治疗:以取阳明经穴为主。上肢多取手阳明,下肢多取足阳明。(参阅中风治法)。属肺热及湿热者,单针不灸用泻法;肝肾阴亏者,针用补法。 3.处方:上肢:肩髃、曲池、合谷、阳溪。 下肢:髀关、梁丘、足三里、解溪。 肺热者加肺俞、尺泽;温热型加阴陵泉、脾俞;肝肾两亏者加肝俞、肾俞、悬钟、阳陵泉;发热者加大椎。 上一页:十八、痹症 当前页:十九、痿证 下一页:二十、面瘫 二十、面瘫 二十、面瘫 即面神经麻痹。临床以周围性面瘫为多见。 1.主证:起病突然,每在睡眠醒来时,发现一侧面部板滞、麻木、瘫痪,不能作蹙额、皱眉、露齿、鼓颊等动作。口角向健侧歪斜、露晴流泪、额纹消失、患侧鼻唇沟变浅或消失。少数病人初起时有耳后、耳下及面部疼痛。严重者可出现患侧舌前2/3味觉减退或消失,听觉过敏等。 2.治