Tiếng TrungTrung Quốc UKUK DeutschlandDeutschland FranceFrance РоссияРоссия 한국한국 ไทยไทย Việt NamViệt Nam العربيةالعربية ҚазақстанҚазақстан EspañaEspaña MyanmarMyanmar DaiDai

Kết nối y tế chất lượng cao Trung Quốc · Phục vụ sức khỏe toàn cầu

Xóa bỏ rào cản ngôn ngữ, kênh và thủ tục của điều trị xuyên biên giới — để bác sĩ giỏi nhất trở thành bác sĩ của bạn.
300 bệnh viện đối tác hạng A · Hơn 3000 chuyên gia hàng đầu · Dịch vụ trọn gói mọi chuyên khoa

Điều trị tại Trung Quốc trọn gói

  • Vé máy bay quốc tế · Đón sân bay · Khách sạn gần nơi điều trị
  • Phiên dịch đa ngôn ngữ · Đồng hành y tế suốt quá trình
  • Kết nối chính xác chuyên gia · Kênh xanh tại bệnh viện
  • Điều trị trọn vòng đời · Theo dõi phục hồi sau phẫu thuật
Đăng nhập
Trang chủ > Đông y > Châm cứu > Kinh Đởm
针灸学.txt

[肩井] 肩井——直刺(直刺1寸)

Thông tin liên lạc:

Định vị lỗ hổng

Quản trị hiệu quả

Khám phá lỗ hổng

进针方式:直刺

角度深度:直刺1寸

注意:解剖] 在三角肌中;有旋肱后动脉;布有腋神经的肌支。 [主治] 臂痛,肩重不能举。 [配伍] 配天宗;

原文

,当臂外展时,于肩峰后下方呈现凹陷处。 [解剖] 在三角肌中;有旋肱后动脉;布有腋神经的肌支。 [主治] 臂痛,肩重不能举。 [配伍] 配天宗、曲垣治疗肩背疼痛;配肩井、天池、养老治上肢不遂、肩周炎。 [刺灸法] 直刺0.5~1寸;可灸。 上一页:(13) 臑会 Nàohuì 当前页:(14) 肩髎 Jiānliáo 下一页:(15) 天髎 Tiānliáo (15) 天髎 Tiānliáo (15) 天髎 Tiānliáo [定位] 在肩胛部,肩井与曲垣的中间,当肩胛骨上角处。 [解剖] 有斜方肌、冈上肌;有颈横动脉降支,深层为肩胛上动脉肌支;布有第一胸神经后支外侧皮支,副神经,深层为肩胛上神经肌支。 [主治] 肩臂痛,颈项强痛,胸中烦满。 [配伍] 配秉风、天宗、清冷渊、臑会治颈肩综合征、上肢不遂。 [刺灸法] 直刺0.5~0.8寸;可灸。 上一页:(14) 肩髎 Jiānliáo 当前页:(15) 天髎 Tiānliáo 下一页:(16) 天牖 Tiānyǒu (16) 天牖 Tiānyǒu