Tiếng TrungTrung Quốc UKUK DeutschlandDeutschland FranceFrance РоссияРоссия 한국한국 ไทยไทย Việt NamViệt Nam العربيةالعربية ҚазақстанҚазақстан EspañaEspaña MyanmarMyanmar DaiDai

Kết nối y tế chất lượng cao Trung Quốc · Phục vụ sức khỏe toàn cầu

Xóa bỏ rào cản ngôn ngữ, kênh và thủ tục của điều trị xuyên biên giới — để bác sĩ giỏi nhất trở thành bác sĩ của bạn.
300 bệnh viện đối tác hạng A · Hơn 3000 chuyên gia hàng đầu · Dịch vụ trọn gói mọi chuyên khoa

Điều trị tại Trung Quốc trọn gói

  • Vé máy bay quốc tế · Đón sân bay · Khách sạn gần nơi điều trị
  • Phiên dịch đa ngôn ngữ · Đồng hành y tế suốt quá trình
  • Kết nối chính xác chuyên gia · Kênh xanh tại bệnh viện
  • Điều trị trọn vòng đời · Theo dõi phục hồi sau phẫu thuật
Đăng nhập
Trang chủ > Đông y > Châm cứu > Kinh Đởm
自我调养巧治病.txt

[足临泣] 足临泣——直刺(直刺2寸)

Thông tin liên lạc:

Định vị lỗ hổng

Quản trị hiệu quả

Khám phá lỗ hổng

进针方式:直刺

角度深度:直刺2寸

注意:胀感向下腰部扩散;环跳穴直刺,针尖向外阴方向深刺 2~3.5寸,麻电感向下肢放射;承扶、殷门直刺 2;

原文

者,加制川乌 12克,桂枝 12克,牛膝 15克; 兼有热象者加羚羊角 3克 (磨冲),水牛角 15克 (先煎),老 桑枝 12克;兼脾虚气弱,食欲不振,大便稀溏者,加党参 12 克,白术 12克,云苓 9克;兼失眠梦多者,加炒枣仁 9克, 珍珠母 15克,随证加减。 (三) 针灸调养法 1.毫针刺法 主穴:肾俞、白环俞、关元俞、环跳、承扶、殷门、委 中、阳陵泉。 配穴:腰 2~5夹脊穴、上髎、次髎、秩边、承山、昆仑、 悬钟、足临泣。 方法:每次选主穴 3~5个,配穴 2~3个,强或中度刺 激,使麻电感向远端放射。其中,肾俞穴直刺,微斜向椎体, 深 1.5~2寸,局部酸胀感或麻电感向下放散;白环俞直刺 1~2寸,针感同肾俞穴;关元俞向椎体斜刺 1~1.5寸,局 部酸胀感向下腰部扩散;环跳穴直刺,针尖向外阴方向深刺 2~3.5寸,麻电感向下肢放射;承扶、殷门直刺 2~3寸;委 中直刺 0.5~1寸,有热感下散至足底;阳陵泉直刺,针尖 向胫骨后缘方向斜下刺入,深 1~3寸,麻胀感向下放散。