Tiếng TrungTrung Quốc UKUK DeutschlandDeutschland FranceFrance РоссияРоссия 한국한국 ไทยไทย Việt NamViệt Nam العربيةالعربية ҚазақстанҚазақстан EspañaEspaña MyanmarMyanmar DaiDai

Kết nối y tế chất lượng cao Trung Quốc · Phục vụ sức khỏe toàn cầu

Xóa bỏ rào cản ngôn ngữ, kênh và thủ tục của điều trị xuyên biên giới — để bác sĩ giỏi nhất trở thành bác sĩ của bạn.
300 bệnh viện đối tác hạng A · Hơn 3000 chuyên gia hàng đầu · Dịch vụ trọn gói mọi chuyên khoa

Điều trị tại Trung Quốc trọn gói

  • Vé máy bay quốc tế · Đón sân bay · Khách sạn gần nơi điều trị
  • Phiên dịch đa ngôn ngữ · Đồng hành y tế suốt quá trình
  • Kết nối chính xác chuyên gia · Kênh xanh tại bệnh viện
  • Điều trị trọn vòng đời · Theo dõi phục hồi sau phẫu thuật
Đăng nhập
Trang chủ > Đông y > Châm cứu > Kinh Đởm
针灸学.txt

[阳白] 阳白——直刺(直刺0.5寸)

Thông tin liên lạc:

Định vị lỗ hổng

Quản trị hiệu quả

Khám phá lỗ hổng

进针方式:直刺

角度深度:直刺0.5寸

注意:之间;有面动、静脉分支,眶下动、静脉有面神经分支,当眶下神经处。 [主治] 目赤痛痒,目翳,眼睑(目;

原文

肿。 [附注] 足阳明经、阳跷、任脉交会穴。 上一页:十二经脉 三、足阳明胃经(共45穴) 当前页:(1) 承泣 Chéngqì 下一页:(2) 四白 Sìbái (2) 四白 Sìbái (2) 四白 Sìbái [定位] 在面部,瞳孔直下,当眶下孔凹陷处。 [解剖] 在眶下孔处,当眼轮匝肌和上唇方肌之间;有面动、静脉分支,眶下动、静脉有面神经分支,当眶下神经处。 [主治] 目赤痛痒,目翳,眼睑(目闰)动,口眼歪斜,头痛眩晕。 [配伍] 配阳白,地仓,颊车,合谷治口眼歪斜;配攒竹治眼睑(目闰)动。 [刺灸法] 直刺或斜刺0.3~0.5寸不可深刺。 上一页:(1) 承泣 Chéngqì 当前页:(2) 四白 Sìbái 下一页:(3) 巨髎 Jù1iáo (3) 巨髎 Jù1iáo (3) 巨髎 Jù1iáo [定位] 在面部,瞳孔直下,平鼻翼下缘处,当鼻唇沟外侧。 [解剖] 浅层为上唇方肌,深层为犬齿肌;有面动、静脉及眶下动、静脉;布有面神经及眶下神经的分支。 [主治] 口眼歪斜,眼睑(