Tiếng TrungTrung Quốc UKUK DeutschlandDeutschland FranceFrance РоссияРоссия 한국한국 ไทยไทย Việt NamViệt Nam العربيةالعربية ҚазақстанҚазақстан EspañaEspaña MyanmarMyanmar DaiDai

Kết nối y tế chất lượng cao Trung Quốc · Phục vụ sức khỏe toàn cầu

Xóa bỏ rào cản ngôn ngữ, kênh và thủ tục của điều trị xuyên biên giới — để bác sĩ giỏi nhất trở thành bác sĩ của bạn.
300 bệnh viện đối tác hạng A · Hơn 3000 chuyên gia hàng đầu · Dịch vụ trọn gói mọi chuyên khoa

Điều trị tại Trung Quốc trọn gói

  • Vé máy bay quốc tế · Đón sân bay · Khách sạn gần nơi điều trị
  • Phiên dịch đa ngôn ngữ · Đồng hành y tế suốt quá trình
  • Kết nối chính xác chuyên gia · Kênh xanh tại bệnh viện
  • Điều trị trọn vòng đời · Theo dõi phục hồi sau phẫu thuật
Đăng nhập
Trang chủ > Đông y > Châm cứu > Kinh Đởm
针灸学.txt

[阳白] 阳白——直刺(直刺0.8寸)

Thông tin liên lạc:

Định vị lỗ hổng

Quản trị hiệu quả

Khám phá lỗ hổng

进针方式:直刺

角度深度:直刺0.8寸

注意:解剖] 有趾背侧动、静脉;布有足背中间皮神经之趾背侧神经。 [主治] 头痛,眩晕,惊悸,耳鸣,耳聋,;

原文

法] 直刺或斜刺0.5~0.8寸。 上一页:(41) 足临泣 Zúlínqì 当前页:(42) 地五会 Dìwǔhuì 下一页:(43) 侠溪 Xiáxī (43) 侠溪 Xiáxī (43) 侠溪 Xiáxī [定位] 在足背外侧,当第4、5趾间,趾蹼缘后方赤白肉际处。 [解剖] 有趾背侧动、静脉;布有足背中间皮神经之趾背侧神经。 [主治] 头痛,眩晕,惊悸,耳鸣,耳聋,目外眦赤痛,颊肿,胸胁痛,膝股痛,足跗肿痛,疟疾。 [配伍] 配太阳、太冲、阳白、风池、头临泣治眩晕、偏头痛、耳鸣耳聋、目外眦痛。 [刺灸法] 直刺或斜刺0.3~0.5寸;可灸。 [附注] 胆经荥穴。 上一页:(42) 地五会 Dìwǔhuì 当前页:(43) 侠溪 Xiáxī 下一页:(44) 足窍阴 Zúqiàoyīn (44) 足窍阴 Zúqiàoyīn (44) 足窍阴 Zúqiàoyīn [定位] 在第4趾末节外侧,距趾甲角0.1寸。 [解剖] 有趾背侧动、静脉和趾跖动脉形成的动脉网;布有趾背侧神经。 [主治] 偏