Tiếng TrungTrung Quốc UKUK DeutschlandDeutschland FranceFrance РоссияРоссия 한국한국 ไทยไทย Việt NamViệt Nam العربيةالعربية ҚазақстанҚазақстан EspañaEspaña MyanmarMyanmar DaiDai

Kết nối y tế chất lượng cao Trung Quốc · Phục vụ sức khỏe toàn cầu

Xóa bỏ rào cản ngôn ngữ, kênh và thủ tục của điều trị xuyên biên giới — để bác sĩ giỏi nhất trở thành bác sĩ của bạn.
300 bệnh viện đối tác hạng A · Hơn 3000 chuyên gia hàng đầu · Dịch vụ trọn gói mọi chuyên khoa

Điều trị tại Trung Quốc trọn gói

  • Vé máy bay quốc tế · Đón sân bay · Khách sạn gần nơi điều trị
  • Phiên dịch đa ngôn ngữ · Đồng hành y tế suốt quá trình
  • Kết nối chính xác chuyên gia · Kênh xanh tại bệnh viện
  • Điều trị trọn vòng đời · Theo dõi phục hồi sau phẫu thuật
Đăng nhập
Trang chủ > Đông y > Châm cứu > Kinh Đởm
扁鹊神应针灸玉龙经.txt

[阳白] 阳白——针刺

Thông tin liên lạc:

Định vị lỗ hổng

Quản trị hiệu quả

Khám phá lỗ hổng

进针方式:针刺

原文

,面节疼痛不可转侧,气喘,睡卧不安,虚汗不止,上体热,下体寒战:曲池(泻)复溜(补) 委中(刺不愈) 合谷(泻) 伤寒战汗不已:曲池(补) 关元(灸,针补) 伤寒咳嗽寒痰:少商 列缺(泻) 伤寒结胸,气攻胁肋,同治:支沟(泻) 伤寒小便不通:支沟(泻);水通:阴谷(泻) 头风偏痛,不可忍,半边口燥热:合谷(泻) 解溪(左疼取右,右疼取左) 口风头晕面赤,不欲人言:攒竹(泻) 三里(泻)。未愈泻合谷、风池。 头风如破,眉目间痛:阳白 解溪 合谷(并泻) 眼目暴赤肿痛,眼巢红:太阳(出血) 大小骨空(灸) 青盲,雀目,视物不明:丘墟(灸,针泻) 足三里 委中(出血) 耳聋气闭,肾家虚败,邪气攻上:肾俞(灸) 听会(泻) 鼻中生疮:少商(出血) 鼻酸多嚏,流清涕:囟会 风门(灸) 上牙生疮:人中(泻) 下牙生疮:承浆(泻) 口舌生疮:委中(泻) 双乳蛾:少商 委中缠喉风:少商(灸) 喉闭:少泽 中冲 委中急喉闭,舌根强痛,言语不