Xóa bỏ rào cản ngôn ngữ, kênh và thủ tục của điều trị xuyên biên giới — để bác sĩ giỏi nhất trở thành bác sĩ của bạn.
300 bệnh viện đối tác hạng A · Hơn 3000 chuyên gia hàng đầu · Dịch vụ trọn gói mọi chuyên khoa
Dyskeratosis verruciform () la benh duoc ghi nhan trong Bang phan loai benh va ma lam sang Quoc gia 2.0 cua Bo Y te. Du lieu benh ly chi tiet dang duoc cap nhat lien tuc.
皮肤科Cây cóc chân (HPV) la benh duoc ghi nhan trong Bang phan loai benh va ma lam sang Quoc gia 2.0 cua Bo Y te. Du lieu benh ly chi tiet dang duoc cap nhat lien tuc.
皮肤科Sần Bowenoid vùng kín () la benh duoc ghi nhan trong Bang phan loai benh va ma lam sang Quoc gia 2.0 cua Bo Y te. Du lieu benh ly chi tiet dang duoc cap nhat lien tuc.
性病科Hói đầu () la benh duoc ghi nhan trong Bang phan loai benh va ma lam sang Quoc gia 2.0 cua Bo Y te. Du lieu benh ly chi tiet dang duoc cap nhat lien tuc.
皮肤科Nốt da đầu () la benh duoc ghi nhan trong Bang phan loai benh va ma lam sang Quoc gia 2.0 cua Bo Y te. Du lieu benh ly chi tiet dang duoc cap nhat lien tuc.
皮肤科Nấm lông nách (trichomycosisaxillaries) la benh duoc ghi nhan trong Bang phan loai benh va ma lam sang Quoc gia 2.0 cua Bo Y te. Du lieu benh ly chi tiet dang duoc cap nhat lien tuc.
皮肤科Nếp trán () la benh duoc ghi nhan trong Bang phan loai benh va ma lam sang Quoc gia 2.0 cua Bo Y te. Du lieu benh ly chi tiet dang duoc cap nhat lien tuc.
皮肤科Bệnh dị sắc da xơ di truyền (hereditarysclerosingpoikiloderma) la benh duoc ghi nhan trong Bang phan loai benh va ma lam sang Quoc gia 2.0 cua Bo Y te. Du lieu benh ly chi tiet dang duoc cap nhat lien tuc.
皮肤科Phát ban nấm (trichophytid) la benh duoc ghi nhan trong Bang phan loai benh va ma lam sang Quoc gia 2.0 cua Bo Y te. Du lieu benh ly chi tiet dang duoc cap nhat lien tuc.
皮肤科Vảy nến trẻ em () la benh duoc ghi nhan trong Bang phan loai benh va ma lam sang Quoc gia 2.0 cua Bo Y te. Du lieu benh ly chi tiet dang duoc cap nhat lien tuc.
皮肤科U nang lông xơ (fibrofolliculma) la benh duoc ghi nhan trong Bang phan loai benh va ma lam sang Quoc gia 2.0 cua Bo Y te. Du lieu benh ly chi tiet dang duoc cap nhat lien tuc.
皮肤科Dyskeratosis biểu mô trong lành di truyền (hereditarybenignintraepithelialdyskeratosis) la benh duoc ghi nhan trong Bang phan loai benh va ma lam sang Quoc gia 2.0 cua Bo Y te. Du lieu benh ly chi tiet dang duoc cap nhat lien tuc.
皮肤科U mạch bẩm sinh (congenitalhemangioma) la benh duoc ghi nhan trong Bang phan loai benh va ma lam sang Quoc gia 2.0 cua Bo Y te. Du lieu benh ly chi tiet dang duoc cap nhat lien tuc.
皮肤科Dị ứng mạt bụi () la benh duoc ghi nhan trong Bang phan loai benh va ma lam sang Quoc gia 2.0 cua Bo Y te. Du lieu benh ly chi tiet dang duoc cap nhat lien tuc.
皮肤科Hội chứng u glucagon (glucagonomasyndrome) la benh duoc ghi nhan trong Bang phan loai benh va ma lam sang Quoc gia 2.0 cua Bo Y te. Du lieu benh ly chi tiet dang duoc cap nhat lien tuc.
皮肤科Sẹo phì đại () la benh duoc ghi nhan trong Bang phan loai benh va ma lam sang Quoc gia 2.0 cua Bo Y te. Du lieu benh ly chi tiet dang duoc cap nhat lien tuc.
皮肤科Bệnh vảy cá liên kết X (X-linkedichthyosis) la benh duoc ghi nhan trong Bang phan loai benh va ma lam sang Quoc gia 2.0 cua Bo Y te. Du lieu benh ly chi tiet dang duoc cap nhat lien tuc.
皮肤科Rậm lông y tế (iatrogenichirsutism) la benh duoc ghi nhan trong Bang phan loai benh va ma lam sang Quoc gia 2.0 cua Bo Y te. Du lieu benh ly chi tiet dang duoc cap nhat lien tuc.
皮肤科Chàm sơ sinh () la benh duoc ghi nhan trong Bang phan loai benh va ma lam sang Quoc gia 2.0 cua Bo Y te. Du lieu benh ly chi tiet dang duoc cap nhat lien tuc.
皮肤科Nứt tay (blister) la benh duoc ghi nhan trong Bang phan loai benh va ma lam sang Quoc gia 2.0 cua Bo Y te. Du lieu benh ly chi tiet dang duoc cap nhat lien tuc.
皮肤科
|