Tiếng TrungTrung Quốc UKUK DeutschlandDeutschland FranceFrance РоссияРоссия 한국한국 ไทยไทย Việt NamViệt Nam العربيةالعربية ҚазақстанҚазақстан EspañaEspaña MyanmarMyanmar DaiDai

Kết nối y tế chất lượng cao Trung Quốc · Phục vụ sức khỏe toàn cầu

Xóa bỏ rào cản ngôn ngữ, kênh và thủ tục của điều trị xuyên biên giới — để bác sĩ giỏi nhất trở thành bác sĩ của bạn.
300 bệnh viện đối tác hạng A · Hơn 3000 chuyên gia hàng đầu · Dịch vụ trọn gói mọi chuyên khoa

Điều trị tại Trung Quốc trọn gói

  • Vé máy bay quốc tế · Đón sân bay · Khách sạn gần nơi điều trị
  • Phiên dịch đa ngôn ngữ · Đồng hành y tế suốt quá trình
  • Kết nối chính xác chuyên gia · Kênh xanh tại bệnh viện
  • Điều trị trọn vòng đời · Theo dõi phục hồi sau phẫu thuật
Đăng nhập
Trang chủ > Đông y > Thuốc Bắc > Thuốc Bổ hư
钟乳石

钟乳石

用量3~9克,煎服。用治寒痰咳喘、阳虚冷喘、腰酸冷痛、胃痛泛酸、产后乳汁不通。
Món tính性温,味甘
Chuyển lại肺经、肾经、胃经
hiệu quả温肺、助阳、平喘、制酸、通乳
Quản trị用量3~9克,煎服。用治寒痰咳喘、阳虚冷喘、腰酸冷痛、胃痛泛酸、产后乳汁不通。
Tư vấn về thuốc

Thông tin về thuốc

钟乳石,石钟乳、滴乳石、芦石、黄石砂、卢布。。【功效与作用】温肺、助阳、平喘、制酸、通乳。属补虚药下属分类的补阳药。;【临床应用】用量3~9克,煎服。用治寒痰咳喘、阳虚冷喘、腰酸冷痛、胃痛泛酸、产后乳汁不通。;【药用部位】碳酸盐类矿物方解石族方解石Stalactitum的矿石。;【采收加工】全年可采,从岩洞中将其敲下,除去杂石,洗净,晒干。;【药材性状】石钟乳状集合体,略呈圆锥形或圆柱形。表面白色、灰白色或棕黄色,粗糙,凹凸不平,有瘤状突起,土灰色、灰白色或棕黄色。体重,质坚硬,易砸碎,断面较平整,白色至浅灰白色,对光观察具闪星状的亮光,近中心常有一圆孔,圆孑L周围具多数浅橙黄色同心环层。无臭,味微咸。;【使用注意】阴虚火旺肺热咳嗽者忌服。