Tiếng TrungTrung Quốc UKUK DeutschlandDeutschland FranceFrance РоссияРоссия 한국한국 ไทยไทย Việt NamViệt Nam العربيةالعربية ҚазақстанҚазақстан EspañaEspaña MyanmarMyanmar DaiDai

Kết nối y tế chất lượng cao Trung Quốc · Phục vụ sức khỏe toàn cầu

Xóa bỏ rào cản ngôn ngữ, kênh và thủ tục của điều trị xuyên biên giới — để bác sĩ giỏi nhất trở thành bác sĩ của bạn.
300 bệnh viện đối tác hạng A · Hơn 3000 chuyên gia hàng đầu · Dịch vụ trọn gói mọi chuyên khoa

Điều trị tại Trung Quốc trọn gói

  • Vé máy bay quốc tế · Đón sân bay · Khách sạn gần nơi điều trị
  • Phiên dịch đa ngôn ngữ · Đồng hành y tế suốt quá trình
  • Kết nối chính xác chuyên gia · Kênh xanh tại bệnh viện
  • Điều trị trọn vòng đời · Theo dõi phục hồi sau phẫu thuật
Đăng nhập
Trang chủ > Đông y > Châm cứu > Kinh Tam tiêu
针灸学.txt

手少阳三焦经——斜刺(斜刺0.8寸)

Thông tin liên lạc:

Định vị lỗ hổng

Quản trị hiệu quả

Khám phá lỗ hổng

进针方式:斜刺

角度深度:斜刺0.8寸

注意:胸腹壁静脉,胸外侧动、静脉分支;布有胸前神经肌支及第四肋间神经。 [主治] 胸闷,心烦,咳嗽,痰多,;

原文

[主治] 咳嗽,气喘,胸痛,呕吐,不嗜食。 [配伍] 配天突、肺俞、鱼际治咳嗽、咽痛;配足三里、合谷治胃气上逆之呕吐、呃逆。 [刺灸法] 斜刺或平刺0.5~0.8寸;可灸。 上一页:(26) 彧中 Yùzhōng 当前页:(27) 俞府 Shūfǔ 下一页:十二经脉 九、手厥阴心包经(共9穴) 十二经脉 九、手厥阴心包经(共9穴) 十二经脉 九、手厥阴心包经(共9穴) 1.经脉循行:起于胸中,出属心包络,向下通膈,从胸至腹依次联络上、中、下三焦。 胸部支脉:沿胸中,出于胁肋至腋下(天地),上行至腋窝中,沿上臂内侧行于手太阴和手少阴经之间,经肘窝下行于前臂中间进入掌中,沿中指到指端(中冲)。 掌中支脉:从劳宫分出,沿无名指到指端(关冲),与手少阳三焦经相接。 2.主治病候:心痛、胸闷、心惊、心烦、癫狂、腋肿、肘臂挛痛、掌心发热等。 3.主要概要:主治心、胸、胃、神志病及经脉循行部位的其他病症。 上一页:(27) 俞府 Shūfǔ 当前页:十二经脉 九、手厥阴心包经(共9穴) 下一页:(1) 天池 Tiānchí (1) 天池 Tiānchí (1) 天池 Tiānchí [定位] 在胸部