Tiếng TrungTrung Quốc UKUK DeutschlandDeutschland FranceFrance РоссияРоссия 한국한국 ไทยไทย Việt NamViệt Nam العربيةالعربية ҚазақстанҚазақстан EspañaEspaña MyanmarMyanmar DaiDai

Kết nối y tế chất lượng cao Trung Quốc · Phục vụ sức khỏe toàn cầu

Xóa bỏ rào cản ngôn ngữ, kênh và thủ tục của điều trị xuyên biên giới — để bác sĩ giỏi nhất trở thành bác sĩ của bạn.
300 bệnh viện đối tác hạng A · Hơn 3000 chuyên gia hàng đầu · Dịch vụ trọn gói mọi chuyên khoa

Điều trị tại Trung Quốc trọn gói

  • Vé máy bay quốc tế · Đón sân bay · Khách sạn gần nơi điều trị
  • Phiên dịch đa ngôn ngữ · Đồng hành y tế suốt quá trình
  • Kết nối chính xác chuyên gia · Kênh xanh tại bệnh viện
  • Điều trị trọn vòng đời · Theo dõi phục hồi sau phẫu thuật
Đăng nhập
Trang chủ > Đông y > Châm cứu > Kinh Tam tiêu
针灸学.txt

[肩髎] 肩髎——斜刺(斜刺0.8寸)

Thông tin liên lạc:

Định vị lỗ hổng

Quản trị hiệu quả

Khám phá lỗ hổng

进针方式:斜刺

角度深度:斜刺0.8寸

注意:腋动、静脉, 胸肩峰动、静脉;布有锁骨上神经中间支,胸前神经分支及第一肋间神经外侧皮支。 [主治] ;

原文

当前页:十二经脉 一、手太阴肺经(共11穴) 下一页:(1) 中府 ZhōngFǔ (1) 中府 ZhōngFǔ (1) 中府 ZhōngFǔ [定位] 在胸外侧部,云门下1寸,平第一肋间隙处,距前正中线6寸(图12-1)。 [解剖] 当胸大肌、胸小肌处,内侧深层为第一 肋间内、外肌;上外侧有腋动、静脉, 胸肩峰动、静脉;布有锁骨上神经中间支,胸前神经分支及第一肋间神经外侧皮支。 [主治] 咳嗽,气喘,肺胀满,胸痛,肩背痛。 [配伍] 配尺泽治咳嗽;配肩髎治肩痛。 [刺灸法] 向外斜刺或平刺0.5~0.8寸,不可向内深刺,以免伤及肺脏。 [附注] 肺的募穴,手、足太阴经交会穴。 上一页:十二经脉 一、手太阴肺经(共11穴) 当前页:(1) 中府 ZhōngFǔ 下一页:(2) 云门 Yúnmén (2) 云门 Yúnmén (2) 云门 Yúnmén [定位] 在胸外侧部,肩胛骨喙突上方,锁骨下窝凹陷处,距前正中线6寸(图12-1)。 [解剖] 有胸大肌,皮下有头静脉通过,深部有胸肩峰动脉分支;布有