Tiếng TrungTrung Quốc UKUK DeutschlandDeutschland FranceFrance РоссияРоссия 한국한국 ไทยไทย Việt NamViệt Nam العربيةالعربية ҚазақстанҚазақстан EspañaEspaña MyanmarMyanmar DaiDai

Kết nối y tế chất lượng cao Trung Quốc · Phục vụ sức khỏe toàn cầu

Xóa bỏ rào cản ngôn ngữ, kênh và thủ tục của điều trị xuyên biên giới — để bác sĩ giỏi nhất trở thành bác sĩ của bạn.
300 bệnh viện đối tác hạng A · Hơn 3000 chuyên gia hàng đầu · Dịch vụ trọn gói mọi chuyên khoa

Điều trị tại Trung Quốc trọn gói

  • Vé máy bay quốc tế · Đón sân bay · Khách sạn gần nơi điều trị
  • Phiên dịch đa ngôn ngữ · Đồng hành y tế suốt quá trình
  • Kết nối chính xác chuyên gia · Kênh xanh tại bệnh viện
  • Điều trị trọn vòng đời · Theo dõi phục hồi sau phẫu thuật
Đăng nhập
Trang chủ > Đông y > Châm cứu > Kinh Tam tiêu
针灸学.txt

[肩髎] 肩髎——直刺(直刺0.8寸)

Thông tin liên lạc:

Định vị lỗ hổng

Quản trị hiệu quả

Khám phá lỗ hổng

进针方式:直刺

角度深度:直刺0.8寸

注意:脉降支,深层为肩胛上动脉肌支;布有第一胸神经后支外侧皮支,副神经,深层为肩胛上神经肌支。 [主治] ;

原文

页:(15) 天髎 Tiānliáo (15) 天髎 Tiānliáo (15) 天髎 Tiānliáo [定位] 在肩胛部,肩井与曲垣的中间,当肩胛骨上角处。 [解剖] 有斜方肌、冈上肌;有颈横动脉降支,深层为肩胛上动脉肌支;布有第一胸神经后支外侧皮支,副神经,深层为肩胛上神经肌支。 [主治] 肩臂痛,颈项强痛,胸中烦满。 [配伍] 配秉风、天宗、清冷渊、臑会治颈肩综合征、上肢不遂。 [刺灸法] 直刺0.5~0.8寸;可灸。 上一页:(14) 肩髎 Jiānliáo 当前页:(15) 天髎 Tiānliáo 下一页:(16) 天牖 Tiānyǒu (16) 天牖 Tiānyǒu (16) 天牖 Tiānyǒu [定位] 在颈侧部,当乳突的后下方,平下颌角,胸锁乳突肌的后缘。 [解剖] 在胸锁乳突肌后缘;有枕动脉的肌支,耳后动、静脉及颈后浅静脉;布有枕小神经本干,深层为副神经,颈神经。 [主治] 头晕,头痛,面肿,目昏,暴聋,项强。 [配伍] 配外关、率谷、治偏头痛、耳鸣、耳聋、腮腺炎。 [刺