Tiếng TrungTrung Quốc UKUK DeutschlandDeutschland FranceFrance РоссияРоссия 한국한국 ไทยไทย Việt NamViệt Nam العربيةالعربية ҚазақстанҚазақстан EspañaEspaña MyanmarMyanmar DaiDai

Kết nối y tế chất lượng cao Trung Quốc · Phục vụ sức khỏe toàn cầu

Xóa bỏ rào cản ngôn ngữ, kênh và thủ tục của điều trị xuyên biên giới — để bác sĩ giỏi nhất trở thành bác sĩ của bạn.
300 bệnh viện đối tác hạng A · Hơn 3000 chuyên gia hàng đầu · Dịch vụ trọn gói mọi chuyên khoa

Điều trị tại Trung Quốc trọn gói

  • Vé máy bay quốc tế · Đón sân bay · Khách sạn gần nơi điều trị
  • Phiên dịch đa ngôn ngữ · Đồng hành y tế suốt quá trình
  • Kết nối chính xác chuyên gia · Kênh xanh tại bệnh viện
  • Điều trị trọn vòng đời · Theo dõi phục hồi sau phẫu thuật
Đăng nhập
Trang chủ > Đông y > Châm cứu > Kinh Tam tiêu
针灸学.txt

[肩髎] 肩髎——直刺(直刺1寸)

Thông tin liên lạc:

Định vị lỗ hổng

Quản trị hiệu quả

Khám phá lỗ hổng

进针方式:直刺

角度深度:直刺1寸

注意:头静脉及桡 动、静脉分支;分布有臂外侧皮神经,当肌皮神经经过处。 [主治] 咳嗽,气喘,干呕,烦满,;

原文

臂痛。 [刺灸法] 直刺0.5~1寸。 上一页:(2) 云门 Yúnmén 当前页:(3) 天府 Tiānfǔ 下一页:(4) 侠白 Xiábái (4) 侠白 Xiábái (4) 侠白 Xiábái [定位] 在臂内侧面,肱二头肌桡侧缘,腋前纹头下4寸,或肘横纹上5寸处(图12-1)。 [解剖] 肱二头肌外侧沟中;当头静脉及桡 动、静脉分支;分布有臂外侧皮神经,当肌皮神经经过处。 [主治] 咳嗽,气喘,干呕,烦满,臑痛。 [配伍] 配曲池, 肩髎 治肩臂痛。 [刺灸法] 直刺0.5~1寸。 上一页:(3) 天府 Tiānfǔ 当前页:(4) 侠白 Xiábái 下一页:(5) 尺泽 Chǐzé (5) 尺泽 Chǐzé (5) 尺泽 Chǐzé [定位] 在肘横纹中,肱二头肌腱桡侧凹陷处(图12-1)。 [解剖] 在肘关节,当肘二头肌腱之外方,肱桡 肌起始部;有桡侧返动、静脉分支及头静脉;布有前臂外侧皮神经,直下为桡神经。 [主治] 咳嗽,气喘,咳血,潮热,胸部胀满, 咽喉肿痛,小儿惊风,