Tiếng TrungTrung Quốc UKUK DeutschlandDeutschland FranceFrance РоссияРоссия 한국한국 ไทยไทย Việt NamViệt Nam العربيةالعربية ҚазақстанҚазақстан EspañaEspaña MyanmarMyanmar DaiDai

Kết nối y tế chất lượng cao Trung Quốc · Phục vụ sức khỏe toàn cầu

Xóa bỏ rào cản ngôn ngữ, kênh và thủ tục của điều trị xuyên biên giới — để bác sĩ giỏi nhất trở thành bác sĩ của bạn.
300 bệnh viện đối tác hạng A · Hơn 3000 chuyên gia hàng đầu · Dịch vụ trọn gói mọi chuyên khoa

Điều trị tại Trung Quốc trọn gói

  • Vé máy bay quốc tế · Đón sân bay · Khách sạn gần nơi điều trị
  • Phiên dịch đa ngôn ngữ · Đồng hành y tế suốt quá trình
  • Kết nối chính xác chuyên gia · Kênh xanh tại bệnh viện
  • Điều trị trọn vòng đời · Theo dõi phục hồi sau phẫu thuật
Đăng nhập
Trang chủ > Đông y > Châm cứu > Kinh Tam tiêu
针灸学.txt

[丝竹空] 丝竹空——直刺(平刺0.5寸)

Thông tin liên lạc:

Định vị lỗ hổng

Quản trị hiệu quả

Khám phá lỗ hổng

进针方式:直刺

角度深度:平刺0.5寸

注意:[解剖] 有颞浅动、静脉耳前支;布有耳颞神经,面神经分支。 [主治] 耳聋,耳鸣,聤耳,齿痛,颈颔痛;

原文

痛。 [配伍] 率谷透角孙配足临泣治眩晕。 [刺灸法] 平刺0.3~0.5寸;可灸。 上一页:(19) 颅息 Lúxī 当前页:(20) 角孙 Jiǎosūn 下一页:(21) 耳门 ěrmén (21) 耳门 ěrmén (21) 耳门 ěrmén [定位] 在面部,当耳屏上切迹的前方,下颌骨髁状突后缘,张口有凹陷处。 [解剖] 有颞浅动、静脉耳前支;布有耳颞神经,面神经分支。 [主治] 耳聋,耳鸣,聤耳,齿痛,颈颔痛,唇吻强。 [配伍] 配丝竹空治牙痛;配兑端治上齿龋。 [刺灸法] 直刺0.5~1寸;可灸。 上一页:(20) 角孙 Jiǎosūn 当前页:(21) 耳门 ěrmén 下一页:(22) 耳和髎 ěrhéliáo (22) 耳和髎 ěrhéliáo (22) 耳和髎 ěrhéliáo [定位] 在头侧部,当鬓发后缘,平耳廓根之前方,颞浅动脉的后缘。 [解剖] 有颞肌和颞浅动、静脉;布有耳颞神经分支,面神经颞支。 [主治] 头重痛,耳鸣,牙关拘急,颔肿,鼻准肿痛,口渴 [配伍]