Tiếng TrungTrung Quốc UKUK DeutschlandDeutschland FranceFrance РоссияРоссия 한국한국 ไทยไทย Việt NamViệt Nam العربيةالعربية ҚазақстанҚазақстан EspañaEspaña MyanmarMyanmar DaiDai

Kết nối y tế chất lượng cao Trung Quốc · Phục vụ sức khỏe toàn cầu

Xóa bỏ rào cản ngôn ngữ, kênh và thủ tục của điều trị xuyên biên giới — để bác sĩ giỏi nhất trở thành bác sĩ của bạn.
300 bệnh viện đối tác hạng A · Hơn 3000 chuyên gia hàng đầu · Dịch vụ trọn gói mọi chuyên khoa

Điều trị tại Trung Quốc trọn gói

  • Vé máy bay quốc tế · Đón sân bay · Khách sạn gần nơi điều trị
  • Phiên dịch đa ngôn ngữ · Đồng hành y tế suốt quá trình
  • Kết nối chính xác chuyên gia · Kênh xanh tại bệnh viện
  • Điều trị trọn vòng đời · Theo dõi phục hồi sau phẫu thuật
Đăng nhập
Trang chủ > Đông y > Châm cứu > Kinh Tam tiêu
针灸学.txt

[丝竹空] 丝竹空——斜刺(斜刺0.8寸)

Thông tin liên lạc:

Định vị lỗ hổng

Quản trị hiệu quả

Khám phá lỗ hổng

进针方式:斜刺

角度深度:斜刺0.8寸

注意:深层为头夹肌;有枕动、静脉分支;布有枕小神经之支。 [主治] 头痛,眩晕,颈项强痛,目赤痛,目泪出,;宣治中风。 [刺灸法] 针尖微下,向鼻尖方向斜刺0.5~0.8寸,或平刺透风府穴;可灸。 [附注] ;

原文

:(19) 脑空 Nǎokōng 下一页:(20) 风池 Fēngchí (20) 风池 Fēngchí (20) 风池 Fēngchí [定位] 在项部,当枕骨之下,与风府相平,胸锁乳突肌与斜方肌上端之间的凹陷处。 [解剖] 在胸锁乳突肌与斜方肌上端附着部之间的凹陷中,深层为头夹肌;有枕动、静脉分支;布有枕小神经之支。 [主治] 头痛,眩晕,颈项强痛,目赤痛,目泪出,鼻渊,鼻衄,耳聋,气闭,中风,口眼歪斜,疟疾,热病,感冒,瘿气。 [配伍] 配合谷、丝竹空治偏正头痛;配脑户、玉枕、风府、上星治目痛不能视;配百会、太冲、水沟、足三里、十宣治中风。 [刺灸法] 针尖微下,向鼻尖方向斜刺0.5~0.8寸,或平刺透风府穴;可灸。 [附注] 足少阳、阳维之会。 上一页:(19) 脑空 Nǎokōng 当前页:(20) 风池 Fēngchí 下一页:(21) 肩井 Jiānjǐng (21) 肩井 Jiānjǐng (21) 肩井 Jiānjǐng [定位] 在肩上,前直乳中,当大椎与肩峰端连线的中点上。 [解