Tiếng TrungTrung Quốc UKUK DeutschlandDeutschland FranceFrance РоссияРоссия 한국한국 ไทยไทย Việt NamViệt Nam العربيةالعربية ҚазақстанҚазақстан EspañaEspaña MyanmarMyanmar DaiDai

Kết nối y tế chất lượng cao Trung Quốc · Phục vụ sức khỏe toàn cầu

Xóa bỏ rào cản ngôn ngữ, kênh và thủ tục của điều trị xuyên biên giới — để bác sĩ giỏi nhất trở thành bác sĩ của bạn.
300 bệnh viện đối tác hạng A · Hơn 3000 chuyên gia hàng đầu · Dịch vụ trọn gói mọi chuyên khoa

Điều trị tại Trung Quốc trọn gói

  • Vé máy bay quốc tế · Đón sân bay · Khách sạn gần nơi điều trị
  • Phiên dịch đa ngôn ngữ · Đồng hành y tế suốt quá trình
  • Kết nối chính xác chuyên gia · Kênh xanh tại bệnh viện
  • Điều trị trọn vòng đời · Theo dõi phục hồi sau phẫu thuật
Đăng nhập
Trang chủ > Đông y > Châm cứu > Kinh Tam tiêu
针灸学.txt

[中渚] 中渚——直刺(直刺1.5寸)

Thông tin liên lạc:

Định vị lỗ hổng

Quản trị hiệu quả

Khám phá lỗ hổng

进针方式:直刺

角度深度:直刺1.5寸

注意:)手少阳,太阳经交会穴;(2)《图翼》:禁灸。 上一页:(17) 天容 Tiānróng 当前页:(;[解剖] 有颞浅动、静脉的耳前支;布有面神经及三叉神经的第三支的耳颞神经。 [主治] 耳鸣,耳聋,聤;

原文

(1)手少阳,太阳经交会穴;(2)《图翼》:禁灸。 上一页:(17) 天容 Tiānróng 当前页:(18) 颧髎 Quánliáo 下一页:(19) 听宫 Tīnggōng (19) 听宫 Tīnggōng (19) 听宫 Tīnggōng [定位] 在面部,耳屏前,下颌骨髁状突的后方,张口时呈凹陷处。 [解剖] 有颞浅动、静脉的耳前支;布有面神经及三叉神经的第三支的耳颞神经。 [主治] 耳鸣,耳聋,聤耳,齿痛,癫狂痫。 [配伍] 配翳风、中渚治耳鸣、耳聋。 [刺灸法] 张口,直刺1~1.5寸。 [附注] 手、足少阳与手太阳经交会穴。 上一页:(18) 颧髎 Quánliáo 当前页:(19) 听宫 Tīnggōng 下一页:十二经脉 七、足太阴膀胱经(共67穴) 十二经脉 七、足太阴膀胱经(共67穴) 十二经脉 七、足太阴膀胱经(共67穴) 1.经脉循行:起于目内眦,上额交会于巅顶(百会)。 巅顶部支脉:从头顶到颞颥部。 巅顶部直行的脉:从头顶入里联络于脑,回出分开下行项后,沿肩胛部