Tiếng TrungTrung Quốc UKUK DeutschlandDeutschland FranceFrance РоссияРоссия 한국한국 ไทยไทย Việt NamViệt Nam العربيةالعربية ҚазақстанҚазақстан EspañaEspaña MyanmarMyanmar DaiDai

Kết nối y tế chất lượng cao Trung Quốc · Phục vụ sức khỏe toàn cầu

Xóa bỏ rào cản ngôn ngữ, kênh và thủ tục của điều trị xuyên biên giới — để bác sĩ giỏi nhất trở thành bác sĩ của bạn.
300 bệnh viện đối tác hạng A · Hơn 3000 chuyên gia hàng đầu · Dịch vụ trọn gói mọi chuyên khoa

Điều trị tại Trung Quốc trọn gói

  • Vé máy bay quốc tế · Đón sân bay · Khách sạn gần nơi điều trị
  • Phiên dịch đa ngôn ngữ · Đồng hành y tế suốt quá trình
  • Kết nối chính xác chuyên gia · Kênh xanh tại bệnh viện
  • Điều trị trọn vòng đời · Theo dõi phục hồi sau phẫu thuật
Đăng nhập
Trang chủ > Đông y > Châm cứu > Kinh Tam tiêu
针灸学.txt

[关冲] 关冲——平刺(平刺0.8寸)

Thông tin liên lạc:

Định vị lỗ hổng

Quản trị hiệu quả

Khám phá lỗ hổng

进针方式:平刺

角度深度:平刺0.8寸

注意:在帽状腱膜中;有颞浅动、静脉额支;布有额神经内、外侧支会合支。 [主治] 头痛,目眩,目赤肿痛,远视;

原文

附注] 足太阳、少阳、阳维之会。 上一页:(14) 阳白 Yángbái 当前页:(15) 头临泣 Tóulínqì 下一页:(16) 目窗 Mùchuāng (16) 目窗 Mùchuāng (16) 目窗 Mùchuāng [定位] 在头部,当前发际上1.5寸,头正中线旁开2.25寸。 [解剖] 在帽状腱膜中;有颞浅动、静脉额支;布有额神经内、外侧支会合支。 [主治] 头痛,目眩,目赤肿痛,远视,近视,面浮肿,上齿龋肿,小儿惊痫。 [配伍] 配关冲、风池治头疼;配陷谷治面目浮肿。 [刺灸法] 平刺0.5~0.8寸。可灸。 [附注] 足少阳、阳维之会。 上一页:(15) 头临泣 Tóulínqì 当前页:(16) 目窗 Mùchuāng 下一页:(17) 正营 Zhèngyíng (17) 正营 Zhèngyíng (17) 正营 Zhèngyíng [定位] 在头部,当前发际上2.5寸,头正中线旁开2.25寸。 [解剖] 在帽状腱膜中;有颞浅动、静脉顶支和枕动、静脉吻合网;布有额神经和枕