Tiếng TrungTrung Quốc UKUK DeutschlandDeutschland FranceFrance РоссияРоссия 한국한국 ไทยไทย Việt NamViệt Nam العربيةالعربية ҚазақстанҚазақстан EspañaEspaña MyanmarMyanmar DaiDai

Kết nối y tế chất lượng cao Trung Quốc · Phục vụ sức khỏe toàn cầu

Xóa bỏ rào cản ngôn ngữ, kênh và thủ tục của điều trị xuyên biên giới — để bác sĩ giỏi nhất trở thành bác sĩ của bạn.
300 bệnh viện đối tác hạng A · Hơn 3000 chuyên gia hàng đầu · Dịch vụ trọn gói mọi chuyên khoa

Điều trị tại Trung Quốc trọn gói

  • Vé máy bay quốc tế · Đón sân bay · Khách sạn gần nơi điều trị
  • Phiên dịch đa ngôn ngữ · Đồng hành y tế suốt quá trình
  • Kết nối chính xác chuyên gia · Kênh xanh tại bệnh viện
  • Điều trị trọn vòng đời · Theo dõi phục hồi sau phẫu thuật
Đăng nhập
Trang chủ > Đông y > Châm cứu > Kinh Tam tiêu
针灸学.txt

[翳风] 翳风——直刺(直刺0.5寸)

Thông tin liên lạc:

Định vị lỗ hổng

Quản trị hiệu quả

Khám phá lỗ hổng

进针方式:直刺

角度深度:直刺0.5寸

注意:肉际。 [解剖] 有指背动、静脉;布有尺神经手背支。 [主治] 头痛,目痛,耳鸣,咽喉肿痛,乳少,热;

原文

[刺灸法] 浅刺0.1寸或点刺出血。 [附注] 手太阳经所出为“井”。 上一页:十二经脉 六、手太阳小肠经(共19穴) 当前页:(1) 少泽 Shàozé 下一页:(2) 前谷 Qiángǔ (2) 前谷 Qiángǔ (2) 前谷 Qiángǔ [定位] 在手掌尺侧,微握拳,当小指本节(第5指掌关节)前的掌指横纹头赤白肉际。 [解剖] 有指背动、静脉;布有尺神经手背支。 [主治] 头痛,目痛,耳鸣,咽喉肿痛,乳少,热病。 [配伍] 配耳门、翳风治耳鸣。 [刺灸法] 直刺0.3~0.5寸。 [附注] 手太阳经所溜为“荥”。 上一页:(1) 少泽 Shàozé 当前页:(2) 前谷 Qiángǔ 下一页:(3) 后溪 Hòuxī (3) 后溪 Hòuxī (3) 后溪 Hòuxī [定位] 在手掌尺侧,微握拳,当小指本节(第5指掌关节)后的远侧掌横纹头赤白肉际。 [解剖] 在小指尺侧,第五掌骨小头后方,当小指展肌起点外缘;有指背动、静脉,手背静脉网;布有尺神经手背支。 [主治] 头项强痛,