Tiếng TrungTrung Quốc UKUK DeutschlandDeutschland FranceFrance РоссияРоссия 한국한국 ไทยไทย Việt NamViệt Nam العربيةالعربية ҚазақстанҚазақстан EspañaEspaña MyanmarMyanmar DaiDai

Kết nối y tế chất lượng cao Trung Quốc · Phục vụ sức khỏe toàn cầu

Xóa bỏ rào cản ngôn ngữ, kênh và thủ tục của điều trị xuyên biên giới — để bác sĩ giỏi nhất trở thành bác sĩ của bạn.
300 bệnh viện đối tác hạng A · Hơn 3000 chuyên gia hàng đầu · Dịch vụ trọn gói mọi chuyên khoa

Điều trị tại Trung Quốc trọn gói

  • Vé máy bay quốc tế · Đón sân bay · Khách sạn gần nơi điều trị
  • Phiên dịch đa ngôn ngữ · Đồng hành y tế suốt quá trình
  • Kết nối chính xác chuyên gia · Kênh xanh tại bệnh viện
  • Điều trị trọn vòng đời · Theo dõi phục hồi sau phẫu thuật
Đăng nhập
Trang chủ > Đông y > Châm cứu > Kinh Tam tiêu
针灸学.txt

[翳风] 翳风——直刺(平刺1寸)

Thông tin liên lạc:

Định vị lỗ hổng

Quản trị hiệu quả

Khám phá lỗ hổng

进针方式:直刺

角度深度:平刺1寸

注意:横动、静脉,最深层为上颌动、静脉;正当面神经颧眶支及耳颞神经分支,最深层为下颌神经。 [主治] 耳聋;

原文

,平刺0.5~1寸。 上一页:(5) 大迎 Dàyíng 当前页:(6) 颊车 Jiáchē 下一页:(7) 下关 Xiàguān (7) 下关 Xiàguān (7) 下关 Xiàguān [定位] 在面部耳前方,当颧弓与下颌切迹所形成的凹陷中。 [解剖] 当颧弓下缘,皮下有腮腺,为咬肌起始部;有面横动、静脉,最深层为上颌动、静脉;正当面神经颧眶支及耳颞神经分支,最深层为下颌神经。 [主治] 耳聋,耳鸣,聤耳,齿痛,口噤,口眼歪斜。 [配伍] 配翳风治耳疾。 [刺灸法] 直刺0.5~1寸。 [附注] 足阳明、足少阳经交会穴。 上一页:(6) 颊车 Jiáchē 当前页:(7) 下关 Xiàguān 下一页:(8) 头维 Tóuwéi (8) 头维 Tóuwéi (8) 头维 Tóuwéi [定位] 在头侧部,当额角发际上0.5寸,头正中线旁4.5寸。 [解剖] 在颞肌上缘帽状腱膜中;有颞浅动、静脉的额支;布有耳额神经的分支及面神经额颖支。 [主治] 头痛,目眩,口痛,流泪,眼睑(目闰)动。